Bài tập HSK 6

Luyện từng dạng câu hỏi đúng như phòng thi HSK 6: nghe chọn tranh, đọc hiểu, điền từ, ghép câu và sắp xếp câu.

120 bài tập HSK 6

Chọn một bài để xem chi tiết và bắt đầu luyện. Trang 1/10.

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 01

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 02

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 03

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 04

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 05

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 06

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 07

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 08

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 09

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 10

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 11

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 6 – Đề 12

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Tìm hiểu về kỳ thi

Cấu trúc đề thi HSK 6

Số liệu dưới đây theo bộ đề HSK 2.0 — vẫn đang được dùng tại hầu hết điểm thi, bao gồm Việt Nam.

HSK 6 là bậc cao nhất của hệ thống HSK cũ, tương đương khả năng nghe hiểu và đọc hiểu gần như người bản xứ trong hầu hết tình huống. Đề thi rất dài, đòi hỏi vốn từ và sức bền tập trung cao.

  • Tổng số câu hỏi: 101 câu
  • Thời gian làm bài: 140 phút
  • Số từ vựng yêu cầu: khoảng 5.000 từ

Phần 1: Nghe

  • Số câu: 50 câu
  • Thời gian: khoảng 35 phút

Chỉ đọc một lần, gồm tin tức, phỏng vấn, hội thoại và đoạn văn dài mang tính bình luận. Nhiều câu đánh vào chi tiết và hàm ý của người nói.

Phần 2: Đọc hiểu

  • Số câu: 50 câu
  • Thời gian: khoảng 50 phút

Có dạng tìm câu sai trong đoạn, chọn từ điền vào chỗ trống, đọc chọn câu phù hợp và đọc bài dài trả lời câu hỏi. Đây là phần dễ mất điểm nhất vì lượng chữ rất lớn.

Phần 3: Viết

  • Số câu: 1 bài
  • Thời gian: khoảng 45 phút

Thí sinh đọc một bài văn khoảng 1.000 chữ trong 10 phút (không được ghi chép), sau đó tóm tắt lại thành bài khoảng 400 chữ trong 35 phút. Bài kiểm tra khả năng ghi nhớ, chọn lọc thông tin và diễn đạt lại.

HSK 2.0 hay HSK 3.0?

Từ năm 2021, Trung Quốc ban hành chuẩn mới HSK 3.0 (“Chuẩn năng lực tiếng Trung quốc tế”). Bộ đề HSK 2.0 mô tả ở trên hiện vẫn là bộ đề phổ biến nhất; các điểm thi đang chuyển dần sang HSK 3.0.

Những điểm khác biệt chính của HSK 3.0:

  • Gộp 9 cấp thành 3 bậc: sơ cấp (HSK 1–3), trung cấp (HSK 4–6), cao cấp (HSK 7–9)
  • Thêm kỹ năng Nói vào bài thi (HSK 2.0 thi Nói riêng bằng HSKK)
  • Lượng từ vựng tăng mạnh — HSK 6 theo HSK 3.0 cần khoảng 5.460 từ
  • Quy định chi tiết hơn về ngữ pháp, chữ Hán và âm tiết theo từng cấp