Bài tập HSK 4

Luyện từng dạng câu hỏi đúng như phòng thi HSK 4: nghe chọn tranh, đọc hiểu, điền từ, ghép câu và sắp xếp câu.

120 bài tập HSK 4

Chọn một bài để xem chi tiết và bắt đầu luyện. Trang 1/10.

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 01

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 02

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 03

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 04

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 05

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 06

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 07

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 08

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 09

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 10

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 11

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 4 – Đề 12

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Tìm hiểu về kỳ thi

Cấu trúc đề thi HSK 4

Số liệu dưới đây theo bộ đề HSK 2.0 — vẫn đang được dùng tại hầu hết điểm thi, bao gồm Việt Nam.

HSK 4 tương ứng trình độ trung cấp, đủ để thảo luận tương đối trôi chảy về nhiều chủ đề và đọc báo, tài liệu phổ thông. Đề thi giữ ba phần Nghe – Đọc – Viết, lượng từ vựng tăng gấp đôi so với HSK 3 và không còn phiên âm pinyin.

  • Tổng số câu hỏi: 100 câu
  • Thời gian làm bài: 105 phút
  • Số từ vựng yêu cầu: khoảng 1.200 từ

Phần 1: Nghe

  • Số câu: 45 câu
  • Thời gian: khoảng 30 phút

Các đoạn hội thoại và đoạn văn dài hơn, chỉ đọc một lần. Nội dung mở rộng sang công việc, quan điểm cá nhân, tình huống xã hội. Thí sinh phải vừa nghe vừa ghi nhớ chi tiết để trả lời.

Các dạng câu hỏi thường gặp:

  • Nghe câu và phán đoán đúng/sai với một câu tóm tắt
  • Nghe hội thoại ngắn rồi chọn đáp án
  • Nghe đoạn dài và trả lời nhiều câu hỏi

Phần 2: Đọc hiểu

  • Số câu: 40 câu
  • Thời gian: khoảng 40 phút

Phần Đọc gồm các dạng:

  • Chọn từ điền vào chỗ trống trong đoạn
  • Sắp xếp ba câu thành đoạn đúng thứ tự
  • Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng

Phần 3: Viết

  • Số câu: 15 câu
  • Thời gian: khoảng 25 phút

Phần Viết bắt đầu yêu cầu diễn đạt trọn ý, đúng ngữ pháp và dấu câu:

  • Sắp xếp các từ / cụm từ thành câu
  • Viết câu dựa trên một từ cho sẵn và bức tranh

HSK 2.0 hay HSK 3.0?

Từ năm 2021, Trung Quốc ban hành chuẩn mới HSK 3.0 (“Chuẩn năng lực tiếng Trung quốc tế”). Bộ đề HSK 2.0 mô tả ở trên hiện vẫn là bộ đề phổ biến nhất; các điểm thi đang chuyển dần sang HSK 3.0.

Những điểm khác biệt chính của HSK 3.0:

  • Gộp 9 cấp thành 3 bậc: sơ cấp (HSK 1–3), trung cấp (HSK 4–6), cao cấp (HSK 7–9)
  • Thêm kỹ năng Nói vào bài thi (HSK 2.0 thi Nói riêng bằng HSKK)
  • Lượng từ vựng tăng mạnh — HSK 4 theo HSK 3.0 cần khoảng 3.250 từ
  • Quy định chi tiết hơn về ngữ pháp, chữ Hán và âm tiết theo từng cấp