Bài tập HSK 1

Luyện từng dạng câu hỏi đúng như phòng thi HSK 1: nghe chọn tranh, đọc hiểu, điền từ, ghép câu và sắp xếp câu.

80 bài tập HSK 1

Chọn một bài để xem chi tiết và bắt đầu luyện. Trang 1/7.

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 01

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 02

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 03

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 04

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 05

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 06

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 07

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 08

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 09

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 10

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 11

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Điền từ vào chỗ trống HSK 1 – Đề 12

Miễn phí

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tiếng Trung.

Ngữ pháp – từ vựng15 câu

Tìm hiểu về kỳ thi

Cấu trúc đề thi HSK 1

Số liệu dưới đây theo bộ đề HSK 2.0 — vẫn đang được dùng tại hầu hết điểm thi, bao gồm Việt Nam.

HSK 1 là bậc đầu tiên trong hệ thống đánh giá năng lực tiếng Trung, dành cho người mới bắt đầu. Đề thi chỉ gồm hai kỹ năng Nghe – Đọc, xoay quanh những từ và mẫu câu giao tiếp cơ bản nhất và luôn có phiên âm pinyin đi kèm.

  • Tổng số câu hỏi: 40 câu
  • Thời gian làm bài: 40 phút
  • Số từ vựng yêu cầu: khoảng 150 từ

Phần 1: Nghe

  • Số câu: 20 câu
  • Thời gian: khoảng 15 phút

Thí sinh nghe các từ, cụm từ và câu ngắn được đọc hai lần với tốc độ chậm, rõ. Nội dung xoay quanh chào hỏi, gia đình, số đếm, thời gian và đồ vật quen thuộc.

Các dạng câu hỏi thường gặp:

  • Nghe câu và chọn bức tranh đúng
  • Nghe và phán đoán câu mô tả tranh đúng hay sai
  • Nghe đoạn hội thoại ngắn rồi chọn đáp án phù hợp

Phần 2: Đọc hiểu

  • Số câu: 20 câu
  • Thời gian: khoảng 17 phút

Phần Đọc kiểm tra khả năng nhận mặt chữ Hán và hiểu nghĩa của từ, câu đơn giản. Câu hỏi ngắn, ngữ cảnh rõ ràng.

Các dạng câu hỏi thường gặp:

  • Nối câu với tranh minh họa
  • Chọn từ hoặc câu phù hợp để hoàn thành hội thoại
  • Đọc câu và chọn đáp án đúng

HSK 1 chưa có phần Viết. Khi luyện bài tập HSK 1, hãy tập trung rèn phản xạ nghe – nhìn – hiểu thật nhanh với dạng nghe chọn tranh và đọc hiểu câu ngắn.

HSK 2.0 hay HSK 3.0?

Từ năm 2021, Trung Quốc ban hành chuẩn mới HSK 3.0 (“Chuẩn năng lực tiếng Trung quốc tế”). Bộ đề HSK 2.0 mô tả ở trên hiện vẫn là bộ đề phổ biến nhất; các điểm thi đang chuyển dần sang HSK 3.0.

Những điểm khác biệt chính của HSK 3.0:

  • Gộp 9 cấp thành 3 bậc: sơ cấp (HSK 1–3), trung cấp (HSK 4–6), cao cấp (HSK 7–9)
  • Thêm kỹ năng Nói vào bài thi (HSK 2.0 thi Nói riêng bằng HSKK)
  • Lượng từ vựng tăng mạnh — HSK 1 theo HSK 3.0 cần khoảng 500 từ
  • Quy định chi tiết hơn về ngữ pháp, chữ Hán và âm tiết theo từng cấp