Mỗi ngày đều có thể thấy cảnh đẹp

Giới thiệu đồ đạc trong nhà, giới thiệu đặc điểm xung quanh nhà, nói giá tiền, các nội dung cần trao đổi, khi thuê nhà, căn hộ…

Nguyễn Trung DũngNguyễn Trung Dũng
112 từ vựng 0 lượt học

Check phát âm

Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection

Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
房子
fángziCăn nhà, căn hộ
公寓
gōngyùchung cư, căn hộ
房间
fángjiānCăn phòng
客厅
kètīngphòng khách
卧室
wòshìphòng ngủ
厨房
chúfángphòng bếp, nhà bếp
卫生间
wèishēngjiānnhà vệ sinh
阳台
yángtáisân thượng
ménCửa
窗户
chuānghucửa số
chuángGiường
衣柜
yīguìtủ quần áo
桌子
zhuōziCái bàn
椅子
yǐzighế tựa, ghế dựa
沙发
shāfāghế sofa
茶几
chá jībàn cà phê
书桌
shūzhuōbàn học
空调
kōngtiáođiều hòa
冰箱
bīngxiāngtủ lạnh
洗衣机
xǐyījīmáy giặt
热水器
rèshuǐqìbình nóng lạnh
电视
diànshìTruyền hình; tv
dēngđèn
电扇
diànshànquạt điện, quạt máy
窗帘
chuāngliánrèm cửa sổ, màn cửa
镜子
jìngzigương
马桶
mǎtǒngbồn cầu
淋浴
línyùVòi sen
水龙头
shuǐlóngtóuvòi nước, van nước
炉灶
lúzàolò bếp, bếp núc
油烟机
yóuyān jīMáy hút mùi, quạt thông gió
附近
fùjìngần, phụ cận
周围
zhōuwéixung quanh
小区
xiǎoqūtiểu khu, khu dân cư
环境
huánjìngmôi trường
安静
ānjìng(tính từ) yên tĩnh (động từ) yên lặng, yên tĩnh
热闹
rènaonáo nhiệt, tấp nập
方便
fāngbiànthuận tiện
安全
ānquán(tính) an toàn
干净
gānjìngSạch sẽ
超市
chāoshìsiêu thị
菜市场
càishìchǎngchợ bán thức ăn
便利店
biànlìdiàncửa hàng tiện lợi
商场
shāngchǎngTrung tâm thương mại
公园
gōngyuáncông viên
医院
yīyuànBệnh viện
药店
yàodiàntiệm thuốc, cửa hàng thuốc
学校
xuéxiàoTrường học
银行
yínhángngân hàng
地铁站
dìtiězhànga tàu điện ngầm
公交站
gōng jiāo zhàntrạm xe buýt
停车场
tíngchēchǎngbãi đỗ xe
餐厅
cāntīngcăn tin, nhà ăn
咖啡店
kā fēi diànquán cà phê
健身房
jiàn shēn fángphòng tập thể dục
rời, rời khỏi
jìngần
交通
jiāotōnggiao thông
生活
shēnghuó(danh từ) cuộc sống (động từ) sống
房租
fángzūtiền thuê nhà
租金
zūjīntiền thuê, giá thuê
价格
jiàgégiá cả
多少
duōshaoBao nhiêu
qiánTiền
一个月
yí gè yuèmột tháng
押金
yājīntiền đặt cọc
thế chấp, tạm giữ
一付
yī fùMột khoản thanh toán
Số 1
sānSố 3
二付
èr fùThanh toán lần thứ hai
水费
shuǐ fèihóa đơn tiền nước
电费
diàn fèiHóa đơn tiền điện
网费
wǎng fèiPhí Internet
物业费
wù yè fèiPhí tài sản
管理费
guǎnlǐfèiphí quản lý
停车费
tíngchē fèiPhí đậu xe
包含
bāohánbao hàm, chứa
Không
便宜
piányitiện lợi, rẻ, được lợi
一点
yì diǎnmột chút
太贵
tài guìquá đắt
leRồi, trợ từ biểu thị sự thay đổi
可以
kěyǐcó thể
maư, không (từ để hỏi)
最低
zuì dīthấp nhất
按月付
àn yuè fùThanh toán hàng tháng
按季付
àn jì fùThanh toán hàng quý
租房
zū fángthuê nhà
看房
kànfángXem nhà
签合同
qiān hé tóngký hợp đồng
合同
hétonghợp đồng
租期
zū qīThời gian thuê
入住
rù zhùĐăng ký vào
搬家
bānjiāchuyển nhà
房东
fángdōngchủ nhà
中介
zhōngjiètrung gian
直接
zhíjiētrực tiếp
thuê, mướn
合租
hézūThuê chung trọ (quen biết)
整租
zhěng zūThuê nguyên căn
短租
duǎn zūthuê ngắn hạn
长租
zhǎng zūcho thuê dài hạn
身份证
shēnfènzhèngcăn cước công dân
付款
fùkuǎntrả tiền, chi tiền
方式
fāngshìphương thức, cách thức
转账
zhuǎn zhàngchuyển khoản
发票
fāpiàohoá đơn
维修
wéixiūsửa chữa, bảo dưỡng
修理
xiūlǐsửa chữa
家电
jiādiànđồ gia dụng
家具
jiājùvật dụng gia đình