Từ vựng tiếng Trung về đặt phòng khách sạn

Từ vựng tiếng Trung về đặt phòng khách sạn

Nguyễn Trung DũngNguyễn Trung Dũng
94 từ vựng 1 lượt học

Check phát âm

Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection

Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
酒店
jiǔdiànnhà nghỉ
宾馆
bīnguǎnkhách sạn, nhà khách
预订
yùdìngđặt trước, đặt mua
预约
yùyuēhẹn trước
房间
fángjiānCăn phòng
单人间
dānrénjiānPhòng đơn
双人间
shuāng rén jiānPhòng đôi
大床
dà chuángGiường cỡ Queen
fángcăn nhà
标准间
biāo zhǔn jiānPhòng tiêu chuẩn
豪华
háohuálộng lẫy, rực rỡ, tráng lệ, sang trọng (kiến trúc, vật phẩm hoặc trang sức)
套房
tàofángphòng xép, buồng trong
海景房
hǎijǐng fángNhà có view biển
无烟
wú yānkhông khói thuốc
吸烟
xīyānhút thuốc
入住
rù zhùĐăng ký vào
日期
rìqīNgày tháng
退房
tuìfángTrả phòng
zhùỞ tại
几晚
jǐ wǎnbao nhiêu đêm
房价
fángjiàgiá phòng
每晚
měi wǎnmỗi đêm
hángồm, chứa, nén
早餐
zǎocānbữa sáng
Không
空房
kōngfángPhòng trống
满房
mǎn fángPhòng đầy đủ
确认
quèrènxác nhận
取消
qǔxiāohủy, xóa bỏ
押金
yājīntiền đặt cọc
身份证
shēnfènzhèngcăn cước công dân
护照
hùzhàohộ chiếu
联系方式
liánxì fāngshìPhương thức liên hệ
前台
qiántáilễ tân
办理
bànlǐxử lý, giải quyết
登记
dēngjìcheck-in, đăng ký
房卡
fáng kǎthẻ phòng
钥匙
yàoshichìa khóa
电梯
diàntīthang máy
楼层
lóucéngTầng
早餐时间
zǎo cān shí jiāngiờ ăn sáng
无线网络
wú xiàn wǎng luòMạng không dây
密码
mìmǎmật mã
行李
xínglihành lý
寄存
jì cúntiền gửi
空调
kōngtiáođiều hòa
热水
rèshuǐnước nóng
毛巾
máojīnkhăn bông
浴巾
yùjīnKhăn tắm
拖鞋
tuōxiédép lê
洗发水
xǐfàshuǐDầu gội đầu
沐浴露
mùyùlùsữa tắm
牙刷
yáshuābài chải đánh răng
牙膏
yágāokem đánh răng
吹风机
chuīfēngjīMáy sấy tóc
电视
diànshìTruyền hình; tv
冰箱
bīngxiāngtủ lạnh
Nóng
水壶
shuǐhúsiêu, ấm nước
充电器
chōngdiànqìcục sạc, bộ nạp điện
插座
chāzuòỔ cắm điện
客房
kèfángphòng khách
服务
fúwùphục vụ
打扫
dǎsǎodọn dẹp
huànđổi
洗衣
xǐ yīGiặt ủi
叫醒
jiàoxǐngĐánh thức
接送
jiēsònghộ tống, đưa đón
zǎoSớm
餐厅
cāntīngcăn tin, nhà ăn
健身房
jiàn shēn fángphòng tập thể dục
游泳池
yóuyǒngchíhồ bơi, bể bơi
yǒu
问题
wèntívấn đề, câu hỏi
huàiXấu, hỏng
leRồi, trợ từ biểu thị sự thay đổi
没有
méiyǒuKhông có
网络
wǎngluòmạng, internet
太慢
tài mànquá chậm
太吵
tài chǎoquá ồn ào
加床
jiā chuángGiường phụ
结账
jié zhàngBill, làm ơn
账单
zhàngdāngiấy tờ, hoá đơn
发票
fāpiàohoá đơn
总共
zǒnggòngtổng cộng, tất cả
现金
xiànjīntiền mặt
刷卡
shuā kǎVuốt thẻ
信用卡
xìnyòngkǎthẻ tín dụng
支付宝
zhī fù bǎoAlipay
微信
wēixìnWeChat
支付
zhīfùtrả tiền, thanh toán
退款
tuì kuǎnHoàn tiền
退还
tuì huántrở lại
延迟
yán chíTrì hoãn