Trường lớp & Thời gian sinh hoạt – Lộ trình HSK 1

Bộ từ vựng trình độ HSK 1 xoay quanh môi trường học tập và thời gian hằng ngày. Giúp người học nói về lớp học, lịch học, các hoạt động thường ngày và cách diễn đạt thời gian cơ bản trong giao tiếp.

HarryHarry
34 từ vựng 5 lượt học

Check phát âm

Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection

Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
学校
xuéxiàoTrường học
上课
shàngkèVào lớp, đi học
下课
xiàkèTan học
老师
lǎoshīThầy, cô giáo
学生
xuéshengHọc sinh
同学
tóngxuéBạn học
教室
jiàoshìphòng học, giảng đường
学习
xuéxíHọc tập
看书
kàn shūĐọc sách
写字
xiě zìviết
tīngNghe
shuōNói
Đọc
今天
jīntiānNgày hôm nay
明天
míngtiānNgày mai
昨天
zuótiānHôm qua
上午
shàngwǔBuổi sáng
中午
zhōngwǔBuổi trưa
下午
xiàwǔBuổi chiều
晚上
wǎnshangBuổi tối
现在
xiànzàiHiện tại, bây giờ
时候
shíhouThời gian, lúc
diǎnít, chút, hơi
fēn(Lượng) Phút (Danh) điểm
早上
zǎoshangBuổi sáng
起床
qǐchuángThức dậy, ngủ dậy
睡觉
shuìjiàoNgủ
吃饭
chīfànĂn cơm
Đi
láiĐến, tới
huíQuay lại, về
zàiĐang, ở tại
yǒu
zuòLàm