Thuê khách sạn - Lộ trình HSK 4

Từ vựng HSK 4 về chủ đề thuê khách sạn, giúp người học kể lại quá trình tìm kiếm chỗ ở, đặt phòng, nhận phòng, sử dụng dịch vụ và đánh giá trải nghiệm sau chuyến đi.

HarryHarry
HSK 430 từ vựng 0 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
酒店
jiǔdiànnhà nghỉ
宾馆
bīnguǎnkhách sạn, nhà khách
房间
fángjiānCăn phòng
标准间
biāo zhǔn jiānPhòng tiêu chuẩn
单人间
dānrénjiānPhòng đơn
双人间
shuāng rén jiānPhòng đôi
豪华房
háo huá fángPhòng cao cấp
预订
yùdìngđặt trước, đặt mua
前台
qiántáilễ tân
办理入住
bànlǐ rùzhùLàm thủ tục nhận phòng
办理退房
bàn lǐ tuì fángKiểm tra
身份证
shēnfènzhèngcăn cước công dân
护照
hùzhàohộ chiếu
房卡
fáng kǎthẻ phòng
电梯
diàntīthang máy
服务员
fúwùyuánnhân viên phục vụ
早餐
zǎocānbữa sáng
无线网
wú xiàn wǎngmạng không dây
空调
kōngtiáođiều hòa
热水
rèshuǐnước nóng
干净
gānjìngSạch sẽ
安静
ānjìng(tính từ) yên tĩnh (động từ) yên lặng, yên tĩnh
舒服
shūfudễ chịu, thoải mái
价格
jiàgégiá cả
折扣
zhékòuchiết khấu, giảm giá
满意
mǎnyìvừa ý, mãn nguyện
建议
jiànyìkiến nghị
评价
píngjiàđánh giá
体验
tǐyàntrải nghiệm
方便
fāngbiànthuận tiện