Thời tiết và mùa - Lộ trình HSK 2

Học cách nói về thời tiết hằng ngày và bốn mùa trong năm. Sau chủ đề này, bạn có thể hỏi và trả lời về thời tiết, miêu tả khí hậu, cũng như chia sẻ những hoạt động yêu thích trong từng mùa.

HarryHarry
HSK 220 từ vựng 11 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
天气
tiānqìThời tiết
季节
jìjiémùa
春天
chūntiānmùa xuân
夏天
xiàtiānmùa hè
秋天
qiūtiānmùa thu
冬天
dōngtiānmùa đông
今天
jīntiānNgày hôm nay
晴天
qíngtiāntrời trong, quang đãng
阴天
yīntiānngày âm u
下雨
xiàyǔĐổ mưa
下雪
xiàxuětuyết rơi
刮风
guāfēnggió thổi
Nóng
lěngLạnh
暖和
nuǎnhuoấm áp
凉快
liángkuaimát mẻ, dễ chịu
太阳
tàiyángmặt trời
雨伞
yǔ sǎnChiếc ô
衣服
yīfuQuần áo
喜欢
xǐhuɑnThích, được yêu thích