Thay đổi của quê hương - Lộ trình HSK 4

Từ vựng HSK 4 về chủ đề Thay đổi của quê hương, giúp người học mô tả sự phát triển của giao thông, kinh tế, du lịch, cơ sở hạ tầng và đời sống người dân trong những năm gần đây.

HarryHarry
HSK 430 từ vựng 0 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
家乡
jiāxiāngquê hương
发展
fāzhǎnphát triển
变化
biànhuàthay đổi, biến đổi
建设
jiànshèxây dựng
城市
chéngshìthành phố
农村
nóngcūnnông thôn
道路
dàolùđường, đường phố
高速公路
gāosùgōnglùđường cao tốc
地铁
dìtiětàu điện ngầm
桥梁
qiáoliángcầu, cầu cống
交通
jiāotōnggiao thông
环境
huánjìngmôi trường
公园
gōngyuáncông viên
广场
guǎngchǎngquảng trường
工厂
gōngchǎngcông xưởng, nhà máy
企业
qǐyèdoanh nghiệp
经济
jīngjìkinh tế
旅游业
lǚyóu yèNgành du lịch
游客
yóukèkhách du lịch, du khách
景点
jǐngdiǎnkhu du lịch, khu tham quan
生活水平
shēng huó shuǐ píngmức sống
收入
shōurùthu nhập
教育
jiàoyù(động từ) giáo dục (danh từ) nền giáo dục
医疗
yīliáochữa bệnh, điều trị
改善
gǎishàncải thiện
增加
zēngjiātăng, tăng thêm
减少
jiǎnshǎogiảm bớt, cắt giảm
现代化
xiàn dài huàhiện đại hóa
方便
fāngbiànthuận tiện
繁荣
fánróngphồn thịnh, phồn vinh