Về danh sách bộ từ

Thay đổi của quê hương - Lộ trình HSK 4

Từ vựng HSK 4 về chủ đề Thay đổi của quê hương, giúp người học mô tả sự phát triển của giao thông, kinh tế, du lịch, cơ sở hạ tầng và đời sống người dân trong những năm gần đây.

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 430 từ vựng 18 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
家乡
jiāxiāngquê hươngChưa có ví dụ
发展
fāzhǎnphát triểnChưa có ví dụ
变化
biànhuàthay đổi, biến đổiChưa có ví dụ
建设
jiànshèxây dựngChưa có ví dụ
城市
chéngshìthành phốChưa có ví dụ
农村
nóngcūnnông thônChưa có ví dụ
道路
dàolùđường, đường phốChưa có ví dụ
高速公路
gāosùgōnglùđường cao tốcChưa có ví dụ
地铁
dìtiětàu điện ngầmChưa có ví dụ
桥梁
qiáoliángcầu, cầu cốngChưa có ví dụ
交通
jiāotōnggiao thôngChưa có ví dụ
环境
huánjìngmôi trườngChưa có ví dụ
公园
gōngyuáncông viênChưa có ví dụ
广场
guǎngchǎngquảng trườngChưa có ví dụ
工厂
gōngchǎngcông xưởng, nhà máyChưa có ví dụ
企业
qǐyèdoanh nghiệpChưa có ví dụ
经济
jīngjìkinh tếChưa có ví dụ
旅游业
lǚyóu yèNgành du lịchChưa có ví dụ
游客
yóukèkhách du lịch, du kháchChưa có ví dụ
景点
jǐngdiǎnkhu du lịch, khu tham quanChưa có ví dụ
生活水平
shēng huó shuǐ píngmức sốngChưa có ví dụ
收入
shōurùthu nhậpChưa có ví dụ
教育
jiàoyù(động từ) giáo dục (danh từ) nền giáo dụcChưa có ví dụ
医疗
yīliáochữa bệnh, điều trịChưa có ví dụ
改善
gǎishàncải thiệnChưa có ví dụ
增加
zēngjiātăng, tăng thêmChưa có ví dụ
减少
jiǎnshǎogiảm bớt, cắt giảmChưa có ví dụ
现代化
xiàn dài huàhiện đại hóaChưa có ví dụ
方便
fāngbiànthuận tiệnChưa có ví dụ
繁荣
fánróngphồn thịnh, phồn vinhChưa có ví dụ