| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
家乡 | quê hương | Chưa có ví dụ | ||
发展 | phát triển | Chưa có ví dụ | ||
变化 | thay đổi, biến đổi | Chưa có ví dụ | ||
建设 | xây dựng | Chưa có ví dụ | ||
城市 | thành phố | Chưa có ví dụ | ||
农村 | nông thôn | Chưa có ví dụ | ||
道路 | đường, đường phố | Chưa có ví dụ | ||
高速公路 | đường cao tốc | Chưa có ví dụ | ||
地铁 | tàu điện ngầm | Chưa có ví dụ | ||
桥梁 | cầu, cầu cống | Chưa có ví dụ | ||
交通 | giao thông | Chưa có ví dụ | ||
环境 | môi trường | Chưa có ví dụ | ||
公园 | công viên | Chưa có ví dụ | ||
广场 | quảng trường | Chưa có ví dụ | ||
工厂 | công xưởng, nhà máy | Chưa có ví dụ | ||
企业 | doanh nghiệp | Chưa có ví dụ | ||
经济 | kinh tế | Chưa có ví dụ | ||
旅游业 | Ngành du lịch | Chưa có ví dụ | ||
游客 | khách du lịch, du khách | Chưa có ví dụ | ||
景点 | khu du lịch, khu tham quan | Chưa có ví dụ | ||
生活水平 | mức sống | Chưa có ví dụ | ||
收入 | thu nhập | Chưa có ví dụ | ||
教育 | (động từ) giáo dục (danh từ) nền giáo dục | Chưa có ví dụ | ||
医疗 | chữa bệnh, điều trị | Chưa có ví dụ | ||
改善 | cải thiện | Chưa có ví dụ | ||
增加 | tăng, tăng thêm | Chưa có ví dụ | ||
减少 | giảm bớt, cắt giảm | Chưa có ví dụ | ||
现代化 | hiện đại hóa | Chưa có ví dụ | ||
方便 | thuận tiện | Chưa có ví dụ | ||
繁荣 | phồn thịnh, phồn vinh | Chưa có ví dụ |
