Về danh sách bộ từ

Thành ngữ và tục ngữ - Lộ trình HSK 4

Từ vựng HSK 4 về chủ đề Thành ngữ và tục ngữ, giúp người học hiểu khái niệm thành ngữ, tục ngữ, ý nghĩa của chúng và làm quen với những thành ngữ, tục ngữ thường gặp trong giao tiếp hằng ngày.

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 430 từ vựng 3 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
成语
chéngyǔthành ngữChưa có ví dụ
谚语
yàn yǔcâu tục ngữChưa có ví dụ
俗语
súyǔtục ngữChưa có ví dụ
意思
yìsiý nghĩaChưa có ví dụ
含义
hányìhàm ýChưa có ví dụ
来源
láiyuánnguồn gốc, xuất xứChưa có ví dụ
故事
gùshicâu chuyệnChưa có ví dụ
历史
lìshǐlịch sửChưa có ví dụ
文化
wénhuàvăn hóaChưa có ví dụ
解释
jiěshìgiải thíchChưa có ví dụ
理解
lǐjiěhiểu, thấu hiểuChưa có ví dụ
运用
yùnyòngvận dụng, áp dụngChưa có ví dụ
表达
biǎodábiểu đạtChưa có ví dụ
形容
xíngrónghình dung, miêu tảChưa có ví dụ
比喻
bǐyùví dụ, thí dụChưa có ví dụ
道理
dàolǐđạo lýChưa có ví dụ
经验
jīngyànkinh nghiệmChưa có ví dụ
智慧
zhìhuìtrí tuệ, thông minhChưa có ví dụ
传统
chuántǒngtruyền thốngChưa có ví dụ
语言
yǔyánngôn ngữChưa có ví dụ
熟悉
shúxīhiểu rõ, quen thuộcChưa có ví dụ
积累
jīlěitích luỹ, gom gópChưa có ví dụ
学会
xuéhuìhội học thuậtChưa có ví dụ
举例
jǔlìđưa ví dụ, cho ví dụChưa có ví dụ
例如
lìrúví dụChưa có ví dụ
合适
héshìhợp, phù hợpChưa có ví dụ
常见
chángjiànthường thấyChưa có ví dụ
准确
zhǔnquèchuẩn xác, chính xácChưa có ví dụ
场合
chǎnghétrường hợpChưa có ví dụ
印象
yìnxiàngấn tượngChưa có ví dụ