Tham gia lễ hội - Lộ trình HSK 4

Từ vựng HSK 4 về chủ đề tham gia lễ hội, giúp người học giới thiệu các lễ hội truyền thống, nguồn gốc, hoạt động chính, phong tục tập quán và chia sẻ lý do muốn trải nghiệm lễ hội.

HarryHarry
HSK 430 từ vựng 0 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
节日
jiérìngày lễ
庆祝
qìngzhùchúc mừng
传统
chuántǒngtruyền thống
节目
jiémùtiết mục
活动
huódònghoạt động, sự kiện
仪式
yíshìnghi thức
风俗
fēngsúphong tục
来源
láiyuánnguồn gốc, xuất xứ
历史
lìshǐlịch sử
文化
wénhuàvăn hóa
表演
biǎoyǎnbiểu diễn
舞蹈
wǔdǎovũ đạo, múa
音乐
yīnyuèâm nhạc
烟花
yānhuāpháo hoa
灯笼
dēnglongđèn lồng
庙会
miàohuìhội chùa, hội làng, đình đám
游行
yóuxíngdu hành
热闹
rènaonáo nhiệt, tấp nập
游客
yóukèkhách du lịch, du khách
纪念
jìniànkỷ niệm
参加
cānjiātham gia
体验
tǐyàntrải nghiệm
品尝
pǐnchángnếm, thử, nhấm nháp, thưởng thức
小吃
xiǎochīđồ ăn vặt
服装
fúzhuāngtrang phục
拍照
pāizhàochụp ảnh
气氛
qìfēnkhông khí
精彩
jīngcǎiđặc sắc
难忘
nánwàngkhó quên
热情
rèqíngnhiệt tình