Sức khỏe bản thân - Lộ trình HSK 2

Học cách nói về tình trạng sức khỏe, cảm giác của cơ thể và những việc đơn giản để chăm sóc bản thân. Sau chủ đề này, bạn có thể mô tả khi bị mệt, đau hoặc không khỏe và biết cách diễn đạt nhu cầu cơ bản khi đi khám bệnh.

HarryHarry
HSK 220 từ vựng 4 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
身体
shēntǐCơ thể, sức khỏe
健康
jiànkāng(tính từ) mạnh khỏe (danh từ) sức khỏe
生病
shēngbìngĐổ bệnh, bị ốm
医院
yīyuànBệnh viện
医生
yīshēngBác sĩ
yàothuốc
感冒
gǎnmàoốm, cảm cúm
发烧
fāshāosốt
touđằng, bên, phía (đặt sau danh từ chỉ nơi chốn)
头疼
tóuténgđau đầu
眼睛
yǎnjingmắt
zuǐmiệng
răng
肚子
dùzibụng
téngđau, nhức
lèiMệt mỏi
休息
xiūxiNghỉ ngơi
睡觉
shuìjiàoNgủ
运动
yùndòngvận động
舒服
shūfudễ chịu, thoải mái