Sở thích và hoạt động - Lộ trình HSK 2

Học cách nói về những sở thích thường ngày như nghe nhạc, đọc sách, xem phim, chơi thể thao và du lịch.

HarryHarry
HSK 220 từ vựng 16 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
兴趣
xìngqùhứng thú
爱好
àihàoSở thích
喜欢
xǐhuɑnThích, được yêu thích
觉得
juédeCảm thấy
音乐
yīnyuèâm nhạc
唱歌
chànggēHát, ca hát
跳舞
tiàowǔmúa, khiêu vũ
看书
kàn shūĐọc sách
学习
xuéxíHọc tập
运动
yùndòngvận động
跑步
pǎobùchạy bộ
游泳
yóuyǒngbơi
打球
dǎqiúChơi bóng
足球
zúqiúbóng đá
篮球
lánqiúbóng rổ
电影
diànyǐngĐiện ảnh, phim
电视
diànshìTruyền hình; tv
游戏
yóuxìtrò chơi
拍照
pāizhàochụp ảnh
旅行
lǚxíngdu lịch