Nhà bạn ở nông thôn hay thành phố - Lộ trình HSK 3
Bộ từ HSK 3 này, bạn sẽ làm quen với các từ vựng và mẫu câu về nông thôn, thành phố, môi trường sống, ưu điểm của từng nơi cũng như cách bày tỏ suy nghĩ và sở thích cá nhân bằng tiếng Trung.
HarryCheck phát âm
Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection
Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
农村 | nóngcūn | nông thôn | |
城市 | chéngshì | thành phố | |
老家 | lǎojiā | quê nhà | |
离 | lí | rời, rời khỏi | |
远 | yuǎn | Xa | |
坐车 | zuò chē | Đi ô tô | |
安静 | ānjìng | (tính từ) yên tĩnh (động từ) yên lặng, yên tĩnh | |
空气 | kōngqì | không khí | |
生活 | shēnghuó | (danh từ) cuộc sống (động từ) sống | |
优点 | yōudiǎn | ưu điểm, điểm mạnh | |
方便 | fāngbiàn | thuận tiện | |
商店 | shāngdiàn | Tiệm tạp hóa, cửa hàng | |
医院 | yīyuàn | Bệnh viện | |
学校 | xuéxiào | Trường học | |
吵 | chǎo | ồn ào | |
忙 | máng | Bận, bận rộn | |
星星 | xīngxing | ngôi sao | |
机会 | jīhuì | cơ hội | |
欢迎 | huānyíng | hoan nghênh | |
特别 | tèbié | (phó từ) đặc biệt, vô cùng (tính từ) đặc biệt | |
跑来跑去 | pǎo lái pǎo qù | chạy xung quanh | |
看看 | kànkan | xem thử |