Nhà bạn ở nông thôn hay thành phố - Lộ trình HSK 3

Bộ từ HSK 3 này, bạn sẽ làm quen với các từ vựng và mẫu câu về nông thôn, thành phố, môi trường sống, ưu điểm của từng nơi cũng như cách bày tỏ suy nghĩ và sở thích cá nhân bằng tiếng Trung.

HarryHarry
HSK 322 từ vựng 9 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
农村
nóngcūnnông thôn
城市
chéngshìthành phố
老家
lǎojiāquê nhà
rời, rời khỏi
yuǎnXa
坐车
zuò chēĐi ô tô
安静
ānjìng(tính từ) yên tĩnh (động từ) yên lặng, yên tĩnh
空气
kōngqìkhông khí
生活
shēnghuó(danh từ) cuộc sống (động từ) sống
优点
yōudiǎnưu điểm, điểm mạnh
方便
fāngbiànthuận tiện
商店
shāngdiànTiệm tạp hóa, cửa hàng
医院
yīyuànBệnh viện
学校
xuéxiàoTrường học
chǎoồn ào
mángBận, bận rộn
星星
xīngxingngôi sao
机会
jīhuìcơ hội
欢迎
huānyínghoan nghênh
特别
tèbié(phó từ) đặc biệt, vô cùng (tính từ) đặc biệt
跑来跑去
pǎo lái pǎo qùchạy xung quanh
看看
kànkanxem thử