Về danh sách bộ từ

Người thầy ảnh hưởng đến tôi

Bộ từ vựng tập trung vào người thầy có ảnh hưởng đến tôi, xoay quanh sự giáo dục, động viên, định hướng, niềm tin và sự trưởng thành.

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 520 từ vựng 0 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
老师
lǎoshīThầy, cô giáo

我的老师是一位对我影响很大的人。

影响
yǐngxiǎngảnh hưởng

这位老师对我的成长产生了深刻的影响。

教育
jiàoyù(động từ) giáo dục (danh từ) nền giáo dục

我认为教育不仅是传授知识,更是培养一个人的品格。

耐心
nàixīnkiên trì, nhẫn nại

老师总是很有耐心地回答我的问题。

鼓励
gǔlìcổ vũ, khích lệ

每当我遇到困难时,老师都会鼓励我继续努力。

信任
xìnrèntín nhiệm, tin tưởng

老师对我的信任让我更加自信。

责任
zérèntrách nhiệm

老师让我明白了什么是真正的责任。

态度
tàiduthái độ

老师对工作的认真态度给我留下了深刻的印象。

榜样
bǎngyàngtấm gương, gương tốt

在我心中,老师一直是值得学习的榜样。

尊重
zūnzhòngtôn kính, tôn trọng

老师教会我要尊重别人,也要尊重自己。

坚持
jiānchíkiên trì

老师经常告诉我,坚持比一时的成功更重要。

努力
nǔlìnỗ lực, cố gắng

老师的努力让我明白成功需要付出时间和精力。

理解
lǐjiěhiểu, thấu hiểu

老师总能理解学生的困难,并给予适当的帮助。

指导
zhǐdǎochỉ đạo, hướng dẫn

在老师的指导下,我逐渐找到了自己的学习方法。

支持
zhīchíủng hộ

无论我做什么选择,老师都会给我最大的支持。

改变
gǎibiànbiến đổi, thay đổi

老师的教育改变了我对学习的看法。

成长
chéngzhǎngtrưởng thành

在老师的陪伴和帮助下,我获得了很大的成长。

自信
zìxìntự tin

老师让我相信,只要努力,我也可以做得很好。

梦想
mèngxiǎngước mơ

老师鼓励我勇敢追求自己的梦想。

感激
gǎnjīcảm kích, biết ơn

多年以后,我依然对这位老师充满感激。