Nạp tiền là có thể gọi điện thoại - Lộ trình HSK 3
Thông qua bộ từ vựng HSK 3, bạn sẽ làm quen với các từ vựng và mẫu câu liên quan đến gọi điện thoại, nạp tiền điện thoại, gói cước, sử dụng dữ liệu mạng và thanh toán trên điện thoại.
HarryCheck phát âm
Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection
Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
充值 | chōngzhí | Nạp tiền | |
打电话 | dǎdiànhuà | Gọi điện | |
手机 | shǒujī | Điện thoại di động | |
停机 | tíng jī | tắt máy | |
没 | méi | Không | |
钱 | qián | Tiền | |
昨天 | zuótiān | Hôm qua | |
忘 | wàng | Quên | |
不通 | bùtōng | bị cản trở | |
本来 | běnlái | vốn, ban đầu | |
方便 | fāngbiàn | thuận tiện | |
商店 | shāngdiàn | Tiệm tạp hóa, cửa hàng | |
手机店 | shǒu jī diàn | cửa hàng điện thoại di động | |
银行 | yínháng | ngân hàng | |
电子 | diànzǐ | điện tử | |
钱包 | qiánbāo | Ví tiền | |
平时 | píngshí | bình thường, lúc thường | |
教 | jiāo | Dạy | |
以后 | yǐhòu | sau này | |
选择 | xuǎnzé | lựa chọn | |
套餐 | tàocān | combo | |
一般 | yìbān | thông thường, phổ biến | |
左右 | zuǒyòu | khoảng, chừng | |
够 | gòu | (động từ) đủ, đầy đủ (phó từ) thật là | |
上网 | shàngwǎng | Lên mạng | |
流量 | liúliàng | lưu lượng | |
原来 | yuánlái | ban đầu, thì ra, hóa ra | |
以前 | yǐqián | trước kia, trước đây | |
成功 | chénggōng | thành công |