Nạp tiền là có thể gọi điện thoại - Lộ trình HSK 3

Thông qua bộ từ vựng HSK 3, bạn sẽ làm quen với các từ vựng và mẫu câu liên quan đến gọi điện thoại, nạp tiền điện thoại, gói cước, sử dụng dữ liệu mạng và thanh toán trên điện thoại.

HarryHarry
HSK 329 từ vựng 2 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
充值
chōngzhíNạp tiền
打电话
dǎdiànhuàGọi điện
手机
shǒujīĐiện thoại di động
停机
tíng jītắt máy
méiKhông
qiánTiền
昨天
zuótiānHôm qua
wàngQuên
不通
bùtōngbị cản trở
本来
běnláivốn, ban đầu
方便
fāngbiànthuận tiện
商店
shāngdiànTiệm tạp hóa, cửa hàng
手机店
shǒu jī diàncửa hàng điện thoại di động
银行
yínhángngân hàng
电子
diànzǐđiện tử
钱包
qiánbāoVí tiền
平时
píngshíbình thường, lúc thường
jiāoDạy
以后
yǐhòusau này
选择
xuǎnzélựa chọn
套餐
tàocāncombo
一般
yìbānthông thường, phổ biến
左右
zuǒyòukhoảng, chừng
gòu(động từ) đủ, đầy đủ (phó từ) thật là
上网
shàngwǎngLên mạng
流量
liúliànglưu lượng
原来
yuánláiban đầu, thì ra, hóa ra
以前
yǐqiántrước kia, trước đây
成功
chénggōngthành công