Về danh sách bộ từ

Một lần gặp sự cố - Lộ trình HSK 1

Học cách kể lại một lần gặp sự cố trong cuộc sống như lạc đường, mất đồ, trễ xe hoặc gặp vấn đề bất ngờ. Sau chủ đề này, bạn có thể mô tả diễn biến sự việc, cách giải quyết và cảm xúc của mình sau khi sự cố xảy ra.

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 124 từ vựng 6 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
意外
yìwàingoài ý muốnChưa có ví dụ
情况
qíngkuàngtình hìnhChưa có ví dụ
发生
fāshēngphát sinhChưa có ví dụ
事情
shìqingsự tình, sự việcChưa có ví dụ
问题
wèntívấn đề, câu hỏiChưa có ví dụ
麻烦
máfanlàm phiền, phiền phứcChưa có ví dụ
着急
zháojívội vàng, gấpChưa có ví dụ
紧张
jǐnzhāngcăng thẳngChưa có ví dụ
担心
dānxīnlo lắngChưa có ví dụ
迟到
chídàomuộn, đến muộnChưa có ví dụ
迷路
mílùlạc đườngChưa có ví dụ
diūmất, thất lạcChưa có ví dụ
钱包
qiánbāoVí tiềnChưa có ví dụ
手机
shǒujīĐiện thoại di độngChưa có ví dụ
帮助
bāngzhùgiúp đỡChưa có ví dụ
联系
liánxìliên hệChưa có ví dụ
解决
jiějuégiải quyếtChưa có ví dụ
报警
bàojǐngbáo cảnh sát, gọi cảnh sátChưa có ví dụ
幸好
xìnghǎomay mắn, may màChưa có ví dụ
安全
ānquán(tính) an toànChưa có ví dụ
发现
fāxiànphát hiệnChưa có ví dụ
检查
jiǎnchákiểm traChưa có ví dụ
提醒
tíxǐngnhắc nhởChưa có ví dụ
小心
xiǎoxīncẩn thậnChưa có ví dụ