LESSON 4
Bộ từ được tạo tự động từ chức năng luyện đọc. Phát hiện 17 từ, đã đưa 17 từ vào form tạo bộ từ.
Check phát âm
Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection
Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
日 | rì | Ngày | |
月 | yuè | Mặt trăng, tháng | |
年 | nián | Năm | |
天 | tiān | ngày / trời | |
今天 | jīntiān | Ngày hôm nay | |
明天 | míngtiān | Ngày mai | |
昨天 | zuótiān | Hôm qua | |
星期 | xīngqī | Tuần, thứ | |
几 | jǐ | Mấy, vài | |
星期天 | xīngqītiān | Chủ nhật | |
哪儿 | nǎr | Đâu, ở đâu | |
那儿 | nàr | Ở đó, nơi đó | |
学校 | xuéxiào | Trường học | |
再见 | zàijiàn | Hẹn gặp lại | |
对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi | |
没关系 | méiguānxi | Không sao | |
回 | huí | Quay lại, về |