Làm thêm - Lộ trình HSK 3

Học cách nói về công việc làm thêm, lý do đi làm thêm và những kinh nghiệm có được trong quá trình làm việc. Sau chủ đề này, bạn có thể chia sẻ trải nghiệm làm thêm, mô tả công việc của mình và nói về những kỹ năng đã học được.

HarryHarry
HSK 320 từ vựng 8 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
兼职
jiānzhílàm thêm
工作
gōngzuòCông việc
工资
gōngzītiền lương
赚钱
zhuànqiánkiếm tiền
经验
jīngyànkinh nghiệm
机会
jīhuìcơ hội
同事
tóngshìđồng nghiệp
老板
lǎobǎnsếp
顾客
gùkèkhách hàng
负责
fùzéphụ trách
帮助
bāngzhùgiúp đỡ
安排
ānpáisắp xếp, sắp đặt
时间
shíjiānThời gian
mángBận, bận rộn
辛苦
xīnkǔvất vả, cực nhọc
学习
xuéxíHọc tập
提高
tígāođề cao, nâng cao
能力
nénglìnăng lực, khả năng
社会
shèhuìxã hội
毕业
bìyètốt nghiệp