Về danh sách bộ từ

Khởi nghiệp và kinh doanh

Bộ từ vựng tiếng Trung HSK 5 chủ đề "Khởi nghiệp và kinh doanh" gồm những từ khóa thiết yếu như 创业, 投资, 市场, 竞争, 利润, 融资, 战略, giúp người học mở rộng vốn từ về kinh doanh, phù hợp cho người luyện thi HSK 5, tự học tiếng Trung thương mại hoặc làm nội dung học tập.

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 524 từ vựng 0 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
创业
chuàngyèlập nghiệp, khởi nghiệp

他大学毕业后就开始创业了。

投资
tóuzīđầu tư

这家公司吸引了大量投资。

风险
fēngxiǎnnguy hiểm, rủi ro

创业需要承担一定的风险。

资金
zījīnvốn, quỹ

公司目前正缺乏运营资金。

市场
shìchǎngthị trường

这款产品在市场上很受欢迎。

竞争
jìngzhēngcạnh tranh, thi đua

同行业的竞争越来越激烈。

利润
lìrùnlợi nhuận, lãi

这个季度的利润有所增长。

成本
chéngběnchi phí, giá thành

我们需要想办法降低生产成本。

合作
hézuòhợp tác

两家公司决定长期合作。

团队
tuánduìđội, đoàn đội

一个优秀的团队是成功的关键。

战略
zhànlüèchiến lược

公司制定了新的发展战略。

品牌
pǐnpáithương hiệu

打造一个知名品牌需要时间。

客户
kèhùkhách hàng

我们要重视客户的反馈意见。

项目
xiàngmùdự án, hạng mục

这个项目预计明年完成。

管理
guǎnlǐquản lý

良好的管理能提高工作效率。

盈利
yínglìlợi nhuận, tiền lãi

公司成立两年后开始盈利。

拓展
tuòzhǎnmở rộng, phát triển

企业正在积极拓展海外市场。

机遇
jīyùcơ hội, thời cơ

危机中往往也隐藏着机遇。

决策
juécèquyết sách

领导需要做出正确的决策。

融资
róngzīHuy động vốn

这家初创公司刚完成新一轮融资。

趋势
qūshìxu thế, xu hướng

了解行业趋势有助于制定计划。

资源
zīyuántài nguyên

合理利用资源可以提高效益。

突破
tūpòđột phá

公司在技术上取得了重大突破。

稳定
wěndìngổn định

保持稳定的现金流很重要。