Khám phá Trung Quốc - Lộ trình HSK 4

Từ vựng HSK 4 về chủ đề Khám phá Trung Quốc, giúp người học lên kế hoạch du lịch, lựa chọn thành phố muốn đến, món ăn muốn thử và những địa điểm nổi tiếng muốn khám phá.

HarryHarry
HSK 430 từ vựng 0 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
中国
zhōngguóNước trung quốc
城市
chéngshìthành phố
北京
BěijīngBắc Kinh
上海
ShanghaiAbove the Sea
西安
xī ānTây An
杭州
háng zhōuHàng Châu
广州
guǎng zhōuQuảng Châu
景点
jǐngdiǎnkhu du lịch, khu tham quan
名胜古迹
míngshènggǔjìdanh lam thắng cảnh
长城
chángchéngVạn Lý Trường Thành
故宫
gù gōngTử Cấm Thành
博物馆
bówùguǎnbảo tàng, viện bảo tàng
公园
gōngyuáncông viên
风景
fēngjǐngphong cảnh
美食
měishímón ngon
小吃
xiǎochīđồ ăn vặt
餐馆
cānguǎnquán ăn, tiệm ăn
特产
tèchǎnđặc sản
旅行
lǚxíngdu lịch
行程
xíngchénglộ trình, hành trình
导游
dǎoyóuhướng dn du lịch
地图
dìtúBản đồ
拍照
pāizhàochụp ảnh
品尝
pǐnchángnếm, thử, nhấm nháp, thưởng thức
参观
cānguāntham quan
推荐
tuījiàntiến cử, giới thiệu
安排
ānpáisắp xếp, sắp đặt
文化
wénhuàvăn hóa
历史
lìshǐlịch sử
体验
tǐyàntrải nghiệm