Kế hoạch cuối tuần - Lộ trình HSK 2

Làm quen với một vài từ vựng cơ bản ở trình độ HSK 2 về những hoạt động thường làm vào cuối tuần, vui chơi,...

HarryHarry
HSK 121 từ vựng 27 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
周末
zhōumòcuối tuần
计划
jìhuà(danh từ) dự định, kế hoạch (động từ) lên kế hoạch
准备
zhǔnbèiChuẩn bị
打算
dǎsuàn(động từ) dự định, tính toán (danh từ) dự định, kế hoạch
时间
shíjiānThời gian
一起
yīqǐCùng
朋友
péngyouBạn, bạn bè
同学
tóngxuéBạn học
活动
huódònghoạt động, sự kiện
出去
chūqùRa, ra ngoài
回来
huíláiVề, quay về (hướng về người nói)
公园
gōngyuáncông viên
商场
shāngchǎngTrung tâm thương mại
kànNhìn, xem, ngắm
电影
diànyǐngĐiện ảnh, phim
购物
gòuwùmua sắm
学习
xuéxíHọc tập
复习
fùxíôn tập
休息
xiūxiNghỉ ngơi
开心
kāixīnvui vẻ
有意思
yǒuyìsicó ý nghĩa, hay