Về danh sách bộ từ

Kế hoạch cuối tuần - Lộ trình HSK 2

Làm quen với một vài từ vựng cơ bản ở trình độ HSK 2 về những hoạt động thường làm vào cuối tuần, vui chơi,...

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 221 từ vựng 119 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
周末
zhōumòcuối tuầnChưa có ví dụ
计划
jìhuà(danh từ) dự định, kế hoạch (động từ) lên kế hoạchChưa có ví dụ
准备
zhǔnbèiChuẩn bịChưa có ví dụ
打算
dǎsuàn(động từ) dự định, tính toán (danh từ) dự định, kế hoạchChưa có ví dụ
时间
shíjiānThời gianChưa có ví dụ
一起
yīqǐCùngChưa có ví dụ
朋友
péngyouBạn, bạn bèChưa có ví dụ
同学
tóngxuéBạn họcChưa có ví dụ
活动
huódònghoạt động, sự kiệnChưa có ví dụ
出去
chūqùRa, ra ngoàiChưa có ví dụ
回来
huíláiVề, quay về (hướng về người nói)Chưa có ví dụ
公园
gōngyuáncông viênChưa có ví dụ
商场
shāngchǎngTrung tâm thương mạiChưa có ví dụ
kànNhìn, xem, ngắmChưa có ví dụ
电影
diànyǐngĐiện ảnh, phimChưa có ví dụ
购物
gòuwùmua sắmChưa có ví dụ
学习
xuéxíHọc tậpChưa có ví dụ
复习
fùxíôn tậpChưa có ví dụ
休息
xiūxiNghỉ ngơiChưa có ví dụ
开心
kāixīnvui vẻChưa có ví dụ
有意思
yǒuyìsicó ý nghĩa, hayChưa có ví dụ