Về danh sách bộ từ

Học ngoại ngữ hiệu quả

Bộ từ vựng tiếng Trung HSK 5 chủ đề "Học ngoại ngữ hiệu quả" gồm những từ vựng thông dụng, thường xuất hiện trong các bài thi HSK 5 và trong giao tiếp thực tế khi nói về việc học ngoại ngữ

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 524 từ vựng 2 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
坚持
jiānchíkiên trì

学外语最重要的是坚持每天练习。

提高
tígāođề cao, nâng cao

多听多说能提高口语水平。

掌握
zhǎngwònắm chắc, nắm vững

他已经掌握了三千个汉字。

效率
xiàolǜhiệu suất

合理安排时间可以提高学习效率。

习惯
xíguànthói quen

养成每天读书的习惯很重要。

记忆
jìyìnhớ lại, hồi tưởng

反复练习有助于加深记忆。

语法
yǔfǎngữ pháp

这个句子的语法有点复杂。

词汇
cíhuìtừ vựng

阅读原著能扩大词汇量。

表达
biǎodábiểu đạt

他用汉语表达自己的想法很流利。

流利
liúlìtrôi chảy, thuần thục

经过一年学习,她说得很流利。

环境
huánjìngmôi trường

良好的语言环境对学习很有帮助。

交流
jiāoliúgiao lưu, trao đổi

多和母语者交流能提高口语。

进步
jìnbùtiến bộ

只要坚持,你一定会有进步。

积累
jīlěitích luỹ, gom góp

学外语需要长期积累词汇。

方法
fāngfǎphương pháp

找到适合自己的学习方法很关键。

耐心
nàixīnkiên trì, nhẫn nại

学语言需要耐心,不能着急。

挑战
tiǎozhànthử thách

学习一门新语言是一种挑战。

重复
chóngfùlặp lại, trùng lặp

重复练习能帮助巩固知识。

翻译
fānyìphiên dịch

他把这篇文章翻译成了英语。

背诵
bèisòngđọc thuộc lòng, học thuộc

背诵课文对提高语感很有帮助。

纠正
jiūzhènguốn nắn, sửa chữa

老师及时纠正了我的发音错误。

逐渐
zhújiàndần dần, từng bước

通过努力,他的水平逐渐提高了。

灵活
línghuólinh hoạt

学习方法要灵活,不能死板。

自信
zìxìntự tin

说外语时要有自信,不要害怕出错。