H6↑ HSQ QG 2025
Check phát âm
Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection
Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
巍峨 | wēi é | nguy nga | |
傲视 | àoshì | Đối xử ngạo mạn, khinh thường | |
闪烁 | shǎnshuò | lấp lánh, lập loè | |
遐想 | xiáxiǎng | mơ màng | |
顿生 | dùn shēng | bỗng trào dâng | |
沏 | qī | ngâm, pha (dùng nước sôi) | |
渗 | shèn | thấm, ngấm, rướm, rớm | |
桂圆 | guìyuán | Quả nhãn | |
缓缓 | huǎnhuǎn | chậm chạp, từ từ | |
茫茫 | máng máng | Mênh mông | |
默默 | mòmò | lặng lẽ, âm thầm | |
蓝图 | lántú | bản kế hoạch, thiết kế blueprint | |
宏观 | hóngguān | vĩ mô | |
雄壮 | xióng zhuàng | khí thế, khí phách | |
宏伟 | hóngwěi | hào hùng, vĩ đại (quy mô, kế hoạch...) | |
雄厚 | xiónghòu | hùng hậu | |
宏大 | hóngdà | to lớn, vĩ đại | |
栽培 | zāipéi | vun trồng, vun xới | |
温室 | wēnshì | nhà kính | |
轰动 | hōngdòng | náo động, chấn động | |
明媚 | míngmèi | tươi đẹp (cảnh vật), rực rỡ (ánh sáng) | |
况且 | kuàngqiě | hơn nữa, vả lại | |
相对而言 | xiāngduì‐éryán | nói một cách tương đối | |
迷失 | míshī | lạc đường | |
注目 | zhù mù | đổ dồn ánh mắt vào |