| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
巍峨 | nguy nga | Chưa có ví dụ | ||
傲视 | Đối xử ngạo mạn, khinh thường | Chưa có ví dụ | ||
闪烁 | lấp lánh, lập loè | Chưa có ví dụ | ||
遐想 | mơ màng | Chưa có ví dụ | ||
顿生 | bỗng trào dâng | Chưa có ví dụ | ||
沏 | ngâm, pha (dùng nước sôi) | Chưa có ví dụ | ||
渗 | thấm, ngấm, rướm, rớm | Chưa có ví dụ | ||
桂圆 | Quả nhãn | Chưa có ví dụ | ||
缓缓 | chậm chạp, từ từ | Chưa có ví dụ | ||
茫茫 | Mênh mông | Chưa có ví dụ | ||
默默 | lặng lẽ, âm thầm | Chưa có ví dụ | ||
蓝图 | bản kế hoạch, thiết kế blueprint | Chưa có ví dụ | ||
宏观 | vĩ mô | Chưa có ví dụ | ||
雄壮 | khí thế, khí phách | Chưa có ví dụ | ||
宏伟 | hào hùng, vĩ đại (quy mô, kế hoạch...) | Chưa có ví dụ | ||
雄厚 | hùng hậu | Chưa có ví dụ | ||
宏大 | to lớn, vĩ đại | Chưa có ví dụ | ||
栽培 | vun trồng, vun xới | Chưa có ví dụ | ||
温室 | nhà kính | Chưa có ví dụ | ||
轰动 | náo động, chấn động | Chưa có ví dụ | ||
明媚 | tươi đẹp (cảnh vật), rực rỡ (ánh sáng) | Chưa có ví dụ | ||
况且 | hơn nữa, vả lại | Chưa có ví dụ | ||
相对而言 | nói một cách tương đối | Chưa có ví dụ | ||
迷失 | lạc đường | Chưa có ví dụ | ||
注目 | đổ dồn ánh mắt vào | Chưa có ví dụ |