| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
我 | Tôi, tao, tớ (ngôi thứ nhất) | Chưa có ví dụ | ||
你 | Anh, chị, bạn, … | Chưa có ví dụ | ||
他 | Anh ấy, ông ấy (ngôi 3nam) | Chưa có ví dụ | ||
她 | Cô ấy, bà ấy (ngôi 3) | Chưa có ví dụ | ||
我们 | Chúng ta (nhiều người) | Chưa có ví dụ | ||
你们 | Các anh, các chị, các bạn | Chưa có ví dụ | ||
他们 | Các anh ấy, bọn họ (nam) | Chưa có ví dụ | ||
名字 | Tên | Chưa có ví dụ | ||
姓 | họ | Chưa có ví dụ | ||
人 | Người | Chưa có ví dụ | ||
朋友 | Bạn, bạn bè | Chưa có ví dụ | ||
爸爸 | Bố, ba, cha | Chưa có ví dụ | ||
妈妈 | Mẹ | Chưa có ví dụ | ||
儿子 | Con trai | Chưa có ví dụ | ||
女儿 | Con gái | Chưa có ví dụ | ||
老师 | Thầy, cô giáo | Chưa có ví dụ | ||
学生 | Học sinh | Chưa có ví dụ | ||
爱 | Yêu | Chưa có ví dụ | ||
喜欢 | Thích, được yêu thích | Chưa có ví dụ | ||
家 | Nhà | Chưa có ví dụ |
