Gia đình & Quan hệ cơ bản – Lộ trình HSK 1

Bộ từ vựng nền tảng dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung theo chuẩn HSK 1, tập trung vào các chủ đề quen thuộc như bản thân, gia đình và các mối quan hệ gần gũi.

HarryHarry
HSK 120 từ vựng 32 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
Tôi, tao, tớ (ngôi thứ nhất)
Anh, chị, bạn, …
Anh ấy, ông ấy (ngôi 3nam)
Cô ấy, bà ấy (ngôi 3)
我们
wǒmenChúng ta (nhiều người)
你们
nǐmenCác anh, các chị, các bạn
他们
tāmenCác anh ấy, bọn họ (nam)
名字
míngzìTên
xìnghọ
rénNgười
朋友
péngyouBạn, bạn bè
爸爸
bàbaBố, ba, cha
妈妈
māmaMẹ
儿子
érziCon trai
女儿
nǚ'érCon gái
老师
lǎoshīThầy, cô giáo
学生
xuéshengHọc sinh
àiYêu
喜欢
xǐhuɑnThích, được yêu thích
jiāNhà