Gia đình & Quan hệ cơ bản – Lộ trình HSK 1
Bộ từ vựng nền tảng dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung theo chuẩn HSK 1, tập trung vào các chủ đề quen thuộc như bản thân, gia đình và các mối quan hệ gần gũi.
HarryCheck phát âm
Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection
Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
我 | wǒ | Tôi, tao, tớ (ngôi thứ nhất) | |
你 | nǐ | Anh, chị, bạn, … | |
他 | tā | Anh ấy, ông ấy (ngôi 3nam) | |
她 | tā | Cô ấy, bà ấy (ngôi 3) | |
我们 | wǒmen | Chúng ta (nhiều người) | |
你们 | nǐmen | Các anh, các chị, các bạn | |
他们 | tāmen | Các anh ấy, bọn họ (nam) | |
名字 | míngzì | Tên | |
姓 | xìng | họ | |
人 | rén | Người | |
朋友 | péngyou | Bạn, bạn bè | |
爸爸 | bàba | Bố, ba, cha | |
妈妈 | māma | Mẹ | |
儿子 | érzi | Con trai | |
女儿 | nǚ'ér | Con gái | |
老师 | lǎoshī | Thầy, cô giáo | |
学生 | xuésheng | Học sinh | |
爱 | ài | Yêu | |
喜欢 | xǐhuɑn | Thích, được yêu thích | |
家 | jiā | Nhà |