Về danh sách bộ từ

Gia đình & Quan hệ cơ bản – Lộ trình HSK 1

Bộ từ vựng nền tảng dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung theo chuẩn HSK 1, tập trung vào các chủ đề quen thuộc như bản thân, gia đình và các mối quan hệ gần gũi.

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 120 từ vựng 71 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
Tôi, tao, tớ (ngôi thứ nhất)Chưa có ví dụ
Anh, chị, bạn, …Chưa có ví dụ
Anh ấy, ông ấy (ngôi 3nam)Chưa có ví dụ
Cô ấy, bà ấy (ngôi 3)Chưa có ví dụ
我们
wǒmenChúng ta (nhiều người)Chưa có ví dụ
你们
nǐmenCác anh, các chị, các bạnChưa có ví dụ
他们
tāmenCác anh ấy, bọn họ (nam)Chưa có ví dụ
名字
míngzìTênChưa có ví dụ
xìnghọChưa có ví dụ
rénNgườiChưa có ví dụ
朋友
péngyouBạn, bạn bèChưa có ví dụ
爸爸
bàbaBố, ba, chaChưa có ví dụ
妈妈
māmaMẹChưa có ví dụ
儿子
érziCon traiChưa có ví dụ
女儿
nǚ'érCon gáiChưa có ví dụ
老师
lǎoshīThầy, cô giáoChưa có ví dụ
学生
xuéshengHọc sinhChưa có ví dụ
àiYêuChưa có ví dụ
喜欢
xǐhuɑnThích, được yêu thíchChưa có ví dụ
jiāNhàChưa có ví dụ