Công việc hằng ngày - Lộ trình HSK 2

Học cách nói về công việc và các hoạt động thường ngày tại nơi làm việc hoặc trường học. Sau chủ đề này, bạn có thể mô tả một ngày làm việc đơn giản, nói về nhiệm vụ của mình và chia sẻ lịch trình hằng ngày.

HarryHarry
HSK 220 từ vựng 4 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
工作
gōngzuòCông việc
上班
shàngbānĐi làm
下班
xiàbānTan làm
公司
gōngsīcông ty
办公室
bàngōngshìphòng làm việc
同事
tóngshìđồng nghiệp
老板
lǎobǎnsếp
开会
kāihuìMở họp, họp
电脑
diànnǎoMáy tính
文件
wénjiànhồ sơ, văn kiện
电话
diànhuàĐiện thoại
邮件
yóujiànbưu kiện, bưu phẩm
开始
kāishǐbắt đầu
完成
wánchénghoàn thành
mángBận, bận rộn
休息
xiūxiNghỉ ngơi
时间
shíjiānThời gian
每天
měi tiānmỗi ngày
事情
shìqingsự tình, sự việc
安排
ānpáisắp xếp, sắp đặt