| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
可以 | có thể | Chưa có ví dụ | ||
借 | mượn | Chưa có ví dụ | ||
还 | Vẫn, còn | Chưa có ví dụ | ||
手机 | Điện thoại di động | Chưa có ví dụ | ||
用 | Dùng, sử dụng | Chưa có ví dụ | ||
给 | (động từ) cho (giới từ) đưa cho | Chưa có ví dụ | ||
我 | Tôi, tao, tớ (ngôi thứ nhất) | Chưa có ví dụ | ||
你 | Anh, chị, bạn, … | Chưa có ví dụ | ||
他 | Anh ấy, ông ấy (ngôi 3nam) | Chưa có ví dụ | ||
她 | Cô ấy, bà ấy (ngôi 3) | Chưa có ví dụ | ||
谁 | Ai | Chưa có ví dụ | ||
为什么 | tại sao, vì sao | Chưa có ví dụ | ||
因为 | bởi vì | Chưa có ví dụ | ||
所以 | vậy nên, thế nên | Chưa có ví dụ | ||
等 | Đợi, chờ | Chưa có ví dụ | ||
一会儿 | Một chốc, một lát | Chưa có ví dụ | ||
帮忙 | (động từ ly hợp) Giúp đỡ | Chưa có ví dụ | ||
谢谢 | Cảm ơn | Chưa có ví dụ | ||
不客气 | Không có gì | Chưa có ví dụ |
