Về danh sách bộ từ

Bảo vệ môi trường

Bộ từ vựng này tập trung vào chủ đề “Bảo vệ môi trường”, gồm các từ HSK 5 thường dùng để nói về ô nhiễm, tài nguyên, rác thải, năng lượng, khí hậu và bảo vệ hệ sinh thái. Các từ phù hợp để sử dụng trong giao tiếp và viết về ý thức bảo vệ môi trường, tiết kiệm tài nguyên, tái chế và phát triển bền vững.

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
HarryHarry
HSK 520 từ vựng 3 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
环境
huánjìngmôi trường

保护环境是每个人都应该承担的责任。

污染
wūrǎnô nhiễm

工业污染已经严重影响了当地居民的生活。

资源
zīyuántài nguyên

我们应该合理利用有限的自然资源。

节约
jiéyuētiết kiệm

节约用水和用电是保护环境的重要方式。

垃圾
lājīrác

我们应该把垃圾分类后再处理。

回收
huíshōuthu hồi

这些废旧物品可以回收再利用。

废物
fèiwùđồ bỏ đi, phế phẩm, rác rưởi

工厂必须按照规定处理生产过程中产生的废物。

能源
néngyuánnăng lượng, tài nguyên

发展清洁能源有助于减少环境污染。

环保
huánbǎobảo vệ môi trường

越来越多的人开始关注环保问题。

气候
qìhòukhí hậu

全球气候变化已经成为一个严重的问题。

排放
páifàngsắp xếp, xếp chồng

政府正在采取措施减少汽车尾气的排放。

垃圾分类
lājīfēnlèiPhân loại rác

垃圾分类需要每个人积极参与。

塑料
sùliàonhựa

减少使用一次性塑料制品可以保护海洋环境。

森林
sēnlínrừng

大量砍伐森林会破坏自然生态系统。

生态
shēngtàisinh thái

保护生态平衡需要社会各方面共同努力。

污染物
wūrǎn wùVật ô nhiễm

工厂必须控制污染物的排放。

改善
gǎishàncải thiện

我们应该采取有效措施改善城市的空气质量。

保护
bǎohùbảo vệ

保护自然环境就是保护我们自己的未来。

倡导
chàngdǎokhởi xướng, đề xướng, khơi mào

学校积极倡导学生养成环保的生活习惯。

可持续
kěchíxùBền vững

我们应该推动经济向更加可持续的方向发展。