Bạn bị ốm rồi à ? - Lộ trình HSK 3

Đây là một chủ đề rất quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày trong HSK 3, giúp người học luyện kỹ năng nghe, nâng cao phản xạ giao tiếp và học thêm nhiều cách diễn đạt tự nhiên bằng tiếng Trung.

HarryHarry
HSK 331 từ vựng 6 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
感冒
gǎnmàoốm, cảm cúm
发烧
fāshāosốt
喉咙
hóu∙lóngyết hầu, cổ họng
téngđau, nhức
咳嗽
késouho
医院
yīyuànBệnh viện
医生
yīshēngBác sĩ
开药
kāi yàoKê đơn thuốc
yàothuốc
感冒药
gǎnmàoyàothuốc cảm
效果
xiàoguǒhiệu quả
zhìquản lý, điều trị
饭后
fàn hòusau bữa ăn
每天
měi tiānmỗi ngày
一次
yī cìmột lần
piànmiếng, tấm, mảnh
多久
duōjiǔbao lâu
情况
qíngkuàngtình hình
除了
chúlengoài ra
休息
xiūxiNghỉ ngơi
工作
gōngzuòCông việc
特别
tèbié(phó từ) đặc biệt, vô cùng (tính từ) đặc biệt
身体
shēntǐCơ thể, sức khỏe
重要
zhòngyàoQuan trọng
早点儿
zǎo diǎn ertrước đó
回家
huíjiāQuay về
热水
rèshuǐnước nóng
睡觉
shuìjiàoNgủ
希望
xīwànghy vọng, mong ước
hǎoTốt, đẹp
起来
qǐláiNgồi dậy, đứng đậy, thức