Bạn bị ốm rồi à ? - Lộ trình HSK 3
Đây là một chủ đề rất quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày trong HSK 3, giúp người học luyện kỹ năng nghe, nâng cao phản xạ giao tiếp và học thêm nhiều cách diễn đạt tự nhiên bằng tiếng Trung.
HarryCheck phát âm
Đọc to từng từ và nhận điểm ngay trong collection
Hệ thống sẽ nghe từ bạn đọc, so với từ gốc và pinyin rồi chấm theo độ khớp nhận diện. Phù hợp để tự luyện phản xạ nói nhanh theo từng bộ từ.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
感冒 | gǎnmào | ốm, cảm cúm | |
发烧 | fāshāo | sốt | |
喉咙 | hóu∙lóng | yết hầu, cổ họng | |
疼 | téng | đau, nhức | |
咳嗽 | késou | ho | |
医院 | yīyuàn | Bệnh viện | |
医生 | yīshēng | Bác sĩ | |
开药 | kāi yào | Kê đơn thuốc | |
药 | yào | thuốc | |
感冒药 | gǎnmàoyào | thuốc cảm | |
效果 | xiàoguǒ | hiệu quả | |
治 | zhì | quản lý, điều trị | |
饭后 | fàn hòu | sau bữa ăn | |
每天 | měi tiān | mỗi ngày | |
一次 | yī cì | một lần | |
片 | piàn | miếng, tấm, mảnh | |
多久 | duōjiǔ | bao lâu | |
情况 | qíngkuàng | tình hình | |
除了 | chúle | ngoài ra | |
休息 | xiūxi | Nghỉ ngơi | |
工作 | gōngzuò | Công việc | |
特别 | tèbié | (phó từ) đặc biệt, vô cùng (tính từ) đặc biệt | |
身体 | shēntǐ | Cơ thể, sức khỏe | |
重要 | zhòngyào | Quan trọng | |
早点儿 | zǎo diǎn er | trước đó | |
回家 | huíjiā | Quay về | |
热水 | rèshuǐ | nước nóng | |
睡觉 | shuìjiào | Ngủ | |
希望 | xīwàng | hy vọng, mong ước | |
好 | hǎo | Tốt, đẹp | |
起来 | qǐlái | Ngồi dậy, đứng đậy, thức |