Về danh sách bộ từ

Bài 5: 我听过钢琴协奏曲《黄河》

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
Chung Nguyễn ThịChung Nguyễn Thị
HSK 339 từ vựng 1 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
经历
jīnglì(v) từng trải, trải qua

我经历很多事情,所以我有很多经验

住院
zhùyuànnằm viện, nhập viện

他并很重,要住院了

出院
chūyuànxuất viện, ra viện

小王的病好多了,下个星期就可以出院

suānchuaChưa có ví dụ
tiánngọtChưa có ví dụ
đắngChưa có ví dụ
xiánmặn (vị)Chưa có ví dụ
cay, nóngChưa có ví dụ
mò, sờ, chạmChưa có ví dụ
qíncổ cầm (đàn thời xưa)Chưa có ví dụ
钢琴
gāngqínđàn pi-a-no, dương cầmChưa có ví dụ
弹琴
tán qínđánh đànChưa có ví dụ
小提琴
xiǎotíqínđàn vi-ô-lông

我妹妹会拉小提琴

按摩
ànmóđấm bóp, tẩm quấtChưa có ví dụ
方法
fāngfǎphương pháp (lộ trình)

很难受什么是最好的方法

治病
zhìbìngtrị bệnh, chữa bệnhChưa có ví dụ
zhāchâm, chích, đâmChưa có ví dụ
针灸
zhēnjiǔchâm cứuChưa có ví dụ
nhỏ, mảnh, tinh vi; tinh tế, kỹ càngChưa có ví dụ
极了
jílevô cùng, cực kỳ N/A + 极了

今天我高兴极了

曾经
céngjīngtừng, đã từng (đã end)Chưa có ví dụ
烧烤
shāokǎođồ nướngChưa có ví dụ
cānđồ ănChưa có ví dụ
餐厅
cāntīngcăn tin, nhà ănChưa có ví dụ
用餐
yòngcānăn cơm, dùng bữa

请你来我家用餐

白薯
bái shǔkhoai tâyChưa có ví dụ
红薯
hóngshǔkhoai langChưa có ví dụ
tángđường,kẹoChưa có ví dụ
糖葫芦
tánghúluKẹo hồ lôChưa có ví dụ
什么的
shén me denhững thứ như...A,B,C + 什么的

我喜欢学习外语,比如汉语,英语,法语什么的

qīngần gũi, thân thiết。 Đích thân, tận...

我亲手给你做饭

huànđổiChưa có ví dụ
huántrảChưa có ví dụ
演奏
yǎnzòudiễn tấu, biểu diễn, hòa tấuChưa có ví dụ
mađi, màChưa có ví dụ
细心
xìxīnkỹ lưỡng, cẩn thận, chu đáo, tinh tếChưa có ví dụ
màimạchChưa có ví dụ
协奏曲
xié zòu qǔbản hòa tấuChưa có ví dụ
中成药
zhōng chéng yàoThuốc sáng chế của Trung QuốcChưa có ví dụ