| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
经历 | (v) từng trải, trải qua | 我经历很多事情,所以我有很多经验 | ||
住院 | nằm viện, nhập viện | 他并很重,要住院了 | ||
出院 | xuất viện, ra viện | 小王的病好多了,下个星期就可以出院 | ||
酸 | chua | Chưa có ví dụ | ||
甜 | ngọt | Chưa có ví dụ | ||
苦 | đắng | Chưa có ví dụ | ||
咸 | mặn (vị) | Chưa có ví dụ | ||
辣 | cay, nóng | Chưa có ví dụ | ||
摸 | mò, sờ, chạm | Chưa có ví dụ | ||
琴 | cổ cầm (đàn thời xưa) | Chưa có ví dụ | ||
钢琴 | đàn pi-a-no, dương cầm | Chưa có ví dụ | ||
弹琴 | đánh đàn | Chưa có ví dụ | ||
小提琴 | đàn vi-ô-lông | 我妹妹会拉小提琴 | ||
按摩 | đấm bóp, tẩm quất | Chưa có ví dụ | ||
方法 | phương pháp (lộ trình) | 很难受什么是最好的方法 | ||
治病 | trị bệnh, chữa bệnh | Chưa có ví dụ | ||
扎 | châm, chích, đâm | Chưa có ví dụ | ||
针灸 | châm cứu | Chưa có ví dụ | ||
细 | nhỏ, mảnh, tinh vi; tinh tế, kỹ càng | Chưa có ví dụ | ||
极了 | vô cùng, cực kỳ N/A + 极了 | 今天我高兴极了 | ||
曾经 | từng, đã từng (đã end) | Chưa có ví dụ | ||
烧烤 | đồ nướng | Chưa có ví dụ | ||
餐 | đồ ăn | Chưa có ví dụ | ||
餐厅 | căn tin, nhà ăn | Chưa có ví dụ | ||
用餐 | ăn cơm, dùng bữa | 请你来我家用餐 | ||
白薯 | khoai tây | Chưa có ví dụ | ||
红薯 | khoai lang | Chưa có ví dụ | ||
糖 | đường,kẹo | Chưa có ví dụ | ||
糖葫芦 | Kẹo hồ lô | Chưa có ví dụ | ||
什么的 | những thứ như...A,B,C + 什么的 | 我喜欢学习外语,比如汉语,英语,法语什么的 | ||
亲 | gần gũi, thân thiết。 Đích thân, tận... | 我亲手给你做饭 | ||
换 | đổi | Chưa có ví dụ | ||
还 | trả | Chưa có ví dụ | ||
演奏 | diễn tấu, biểu diễn, hòa tấu | Chưa có ví dụ | ||
嘛 | đi, mà | Chưa có ví dụ | ||
细心 | kỹ lưỡng, cẩn thận, chu đáo, tinh tế | Chưa có ví dụ | ||
脉 | mạch | Chưa có ví dụ | ||
协奏曲 | bản hòa tấu | Chưa có ví dụ | ||
中成药 | Thuốc sáng chế của Trung Quốc | Chưa có ví dụ |