| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
效果 | hiệu quả | Chưa có ví dụ | ||
挺 | rất, khá là | Chưa có ví dụ | ||
聪明 | thông minh, nhạy bén | Chưa có ví dụ | ||
处 | ở, cư trú, ngụ = 地方 | Chưa có ví dụ | ||
性 | giới tính, tính cách, tính chất | Chưa có ví dụ | ||
压 | áp lực, nén, dồn | Chưa có ví dụ | ||
压力 | áp lực | Chưa có ví dụ | ||
失 | thua, mất | Chưa có ví dụ | ||
失眠 | mất ngủ | Chưa có ví dụ | ||
睡眠 | ngủ, giấc ngủ | Chưa có ví dụ | ||
必须 | nhất định, phải | Chưa có ví dụ | ||
晒 | nắng, phơi | Chưa có ví dụ | ||
三天打鱼两天晒网 | bữa đực bữa cái | Chưa có ví dụ | ||
猴 | khỉ, con khỉ | Chưa có ví dụ | ||
羊 | con cừu | Chưa có ví dụ | ||
龙 | rồng | Chưa có ví dụ | ||
牛 | con bò | Chưa có ví dụ | ||
水牛 | Trâu nước | Chưa có ví dụ | ||
猪 | con lợn | Chưa có ví dụ |