| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
差不多 | đại khái, xấp xỉ, tạm, gần như | Chưa có ví dụ | ||
习惯 | (n,v) thói quen | Chưa có ví dụ | ||
气候 | khí hậu | Chưa có ví dụ | ||
天气 | Thời tiết | Chưa có ví dụ | ||
这几天 | những ngày này | Chưa có ví dụ | ||
冷 | Lạnh | Chưa có ví dụ | ||
热 | Nóng | Chưa có ví dụ | ||
干燥 | khô hanh, hanh | Chưa có ví dụ | ||
干净 | Sạch sẽ | Chưa có ví dụ | ||
菜 | Đồ ăn, món ăn | Chưa có ví dụ | ||
菜市 | chợ thực phẩm | Chưa có ví dụ | ||
点菜 | gọi món, kêu món ăn | Chưa có ví dụ | ||
空心菜 | Rau muống | Chưa có ví dụ | ||
大白菜 | Cải thảo | Chưa có ví dụ | ||
花菜 | Súp lơ (hoa lơ), bông cải | Chưa có ví dụ | ||
油腻 | ngậy, béo ngậy | Chưa có ví dụ | ||
奶油 | Bơ | Chưa có ví dụ | ||
课间 | Nghỉ giữa giờ | Chưa có ví dụ | ||
不过 | chẳng qua, nhưng mà = 但是 | Chưa có ví dụ | ||
点心 | điểm tâm, đồ ăn vặt | Chưa có ví dụ | ||
零食 | đồ ăn vặt | Chưa có ví dụ | ||
块 | Tệ (đơn vị tiền tệ); miếng, mảnh, khoanh | Chưa có ví dụ | ||
从来 | từ trước tới nay. Chưa từng(从来+不/没) | Chưa có ví dụ | ||
睡懒觉 | Ngủ nướng | Chưa có ví dụ | ||
睡午觉 | Ngủ trưa | Chưa có ví dụ | ||
游泳 | bơi | Chưa có ví dụ | ||
散步 | đi bộ | Chưa có ví dụ | ||
功课 | bài tập, môn học | Chưa có ví dụ | ||
记 | Nhớ, ghi chép | Chưa có ví dụ | ||
一般 | thông thường, phổ biến, bình thường | Chưa có ví dụ | ||
感谢 | cảm ơn, lời cảm ơn | Chưa có ví dụ | ||
父母 | bố mẹ | Chưa có ví dụ | ||
机会 | cơ hội | Chưa có ví dụ | ||
记住 | Nhớ kĩ | Chưa có ví dụ | ||
练 | luyện | Chưa có ví dụ | ||
不一定 | chưa chắc | Chưa có ví dụ | ||
原来 | ban đầu, thì ra, hóa ra | Chưa có ví dụ | ||
延长 | kéo dài, chạy dài,delay | Chưa có ví dụ | ||
钟头 | tiếng đồng hồ = 小时 | Chưa có ví dụ |