Về danh sách bộ từ

Bài 30(1): 我来了两个多月了!

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
Chung Nguyễn ThịChung Nguyễn Thị
HSK 239 từ vựng 5 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
差不多
chàbuduōđại khái, xấp xỉ, tạm, gần nhưChưa có ví dụ
习惯
xíguàn(n,v) thói quenChưa có ví dụ
气候
qìhòukhí hậuChưa có ví dụ
天气
tiānqìThời tiếtChưa có ví dụ
这几天
zhè jǐ tiānnhững ngày nàyChưa có ví dụ
lěngLạnhChưa có ví dụ
NóngChưa có ví dụ
干燥
gānzàokhô hanh, hanhChưa có ví dụ
干净
gānjìngSạch sẽChưa có ví dụ
càiĐồ ăn, món ănChưa có ví dụ
菜市
cài shìchợ thực phẩmChưa có ví dụ
点菜
diǎn càigọi món, kêu món ănChưa có ví dụ
空心菜
kōng xīn càiRau muốngChưa có ví dụ
大白菜
dà báicàiCải thảoChưa có ví dụ
花菜
huācàiSúp lơ (hoa lơ), bông cảiChưa có ví dụ
油腻
yóunìngậy, béo ngậyChưa có ví dụ
奶油
nǎiyóuChưa có ví dụ
课间
kè jiānNghỉ giữa giờChưa có ví dụ
不过
bùguòchẳng qua, nhưng mà = 但是Chưa có ví dụ
点心
diǎnxinđiểm tâm, đồ ăn vặtChưa có ví dụ
零食
língshíđồ ăn vặtChưa có ví dụ
kuàiTệ (đơn vị tiền tệ); miếng, mảnh, khoanhChưa có ví dụ
从来
cóngláitừ trước tới nay. Chưa từng(从来+不/没)Chưa có ví dụ
睡懒觉
shuì lǎn jiàoNgủ nướngChưa có ví dụ
睡午觉
shuì wǔ jiàoNgủ trưaChưa có ví dụ
游泳
yóuyǒngbơiChưa có ví dụ
散步
sànbùđi bộChưa có ví dụ
功课
gōngkèbài tập, môn họcChưa có ví dụ
Nhớ, ghi chépChưa có ví dụ
一般
yìbānthông thường, phổ biến, bình thườngChưa có ví dụ
感谢
gǎnxiècảm ơn, lời cảm ơnChưa có ví dụ
父母
fùmǔbố mẹChưa có ví dụ
机会
jīhuìcơ hộiChưa có ví dụ
记住
jìzhùNhớ kĩChưa có ví dụ
liànluyệnChưa có ví dụ
不一定
bùyīdìngchưa chắcChưa có ví dụ
原来
yuánláiban đầu, thì ra, hóa raChưa có ví dụ
延长
yánchángkéo dài, chạy dài,delayChưa có ví dụ
钟头
zhōngtóutiếng đồng hồ = 小时Chưa có ví dụ