Về danh sách bộ từ

Bài 3: 冬天快要到了

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
Chung Nguyễn ThịChung Nguyễn Thị
HSK 340 từ vựng 6 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
huátrơn, nhẵnChưa có ví dụ
滑冰
huábīngtrượt băngChưa có ví dụ
滑雪
huáxuětrượt tuyếtChưa có ví dụ
小心
xiǎoxīncẩn thậnChưa có ví dụ
家乡
jiāxiāngquê hươngChưa có ví dụ
有名
yǒumíngNổi tiếngChưa có ví dụ
风景
fēngjǐngphong cảnhChưa có ví dụ
khu vực, vùngChưa có ví dụ
旅游
lǚyóudu lịchChưa có ví dụ
尤其
yóuqíđặc biệt làChưa có ví dụ
人家
rénjiāngười ta

我不知道人家怎么想的

避暑
bìshǔnghỉ mát, tránh nóngChưa có ví dụ
kàodựa, dựa vàoChưa có ví dụ
经营
jīngyíngkinh doanhChưa có ví dụ
发财
fācáiphát tàiChưa có ví dụ
树叶
shùyèlá câyChưa có ví dụ
棵树
kē shùcâyChưa có ví dụ
树林
shùlínrừng câyChưa có ví dụ
叶子
yèzilá câyChưa có ví dụ
luòrơi, hạ xuống, suy giảm

落下来

jiǎnnhặt, lượm

捡走来

着急
zháojívội vàng, gấpChưa có ví dụ
着呢
zhe neĐây(adj+着呢 = 很+adj)Chưa có ví dụ
biǎođồng hồChưa có ví dụ
手表
shǒubiǎođồng hồ đeo tayChưa có ví dụ
时间表
shíjiānbiǎolịch trìnhChưa có ví dụ
tíngngừng, ngưng, mấtChưa có ví dụ
停电
tíngdiàncắt điện, cúp điệnChưa có ví dụ
没电
méi diànKhông có điệnChưa có ví dụ
应该
yīnggāinên, đángChưa có ví dụ
电池
diànchípin, ắc-quyChưa có ví dụ
迟到
chídàomuộn, đến muộnChưa có ví dụ
父亲
fùqīnbố (văn viết)Chưa có ví dụ
母亲
mǔqīnmẹ (văn viết)Chưa có ví dụ
lađấy, nhé, à = 了啊Chưa có ví dụ
结婚
jiéhūnkết hônChưa có ví dụ
离婚
líhūnly hônChưa có ví dụ
未婚夫
wèihūnfūchồng chưa cưới, vị hôn phuChưa có ví dụ
未婚妻
wèihūnqīvợ chưa cưới, vị hôn thêChưa có ví dụ
那/这样
nà / zhè yàngnhư kia / như vậyChưa có ví dụ