Về danh sách bộ từ

Bài 29: 我都做对了

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
Chung Nguyễn ThịChung Nguyễn Thị
HSK 230 từ vựng 3 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
(LT)câu hỏi, số câu hỏi trong đềChưa có ví dụ
考题
kǎotíđề thi, khảo thíChưa có ví dụ
考生
kǎoshēngthí sinhChưa có ví dụ
考场
kǎochǎngđiểm thiChưa có ví dụ
考上/考不上
kǎo shàngĐã (không) vượt qua kỳ thiChưa có ví dụ
dào(LT) số câu hỏi. VD: 一道题Chưa có ví dụ
成绩
chéngjìthành tích, thành tựuChưa có ví dụ
Thứ … (số thứ tự)。 第 + ST + LTChưa có ví dụ
wánhết, xongChưa có ví dụ
句子
jùzicâuChưa có ví dụ
gānLàm (khẩu ngữ). VD: 干什么?Chưa có ví dụ
看见
kànjiànNhìn thấyChưa có ví dụ
生词
shēngcítừ mớiChưa có ví dụ
糟糕
zāogāohỏng bét, kinh khủng, tồi tệChưa có ví dụ
chéngthành, hoàn thànhChưa có ví dụ
故事
gùshicâu chuyệnChưa có ví dụ
(LT) Trang sáchChưa có ví dụ
合上
héshàngĐóng lại, gập lại (sách, cửa, mắt, miệng,...)Chưa có ví dụ
jiǎnggiảng, kể, nóiChưa có ví dụ
开玩笑
kāiwánxiàoNói đùaChưa có ví dụ
会话
huìhuà(n) Hội thoại, (v) trò chuyệnChưa có ví dụ
听见
tīngjiànNghe thấyChưa có ví dụ
打开
dǎkāiMở, mở raChưa có ví dụ
niànđọc (thành tiếng)Chưa có ví dụ
想念
xiǎngniànnhớ nhungChưa có ví dụ
念念不忘
niànniàn‐búwàngnhớ mãi không quênChưa có ví dụ
đáp, trả lờiChưa có ví dụ
办法
bànfǎcách, biện phápChưa có ví dụ
shúchín, quen thuộc, thânChưa có ví dụ
zàiĐể sau hãy làm/Lại (chưa xảy ra)Chưa có ví dụ