| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
题 | (LT)câu hỏi, số câu hỏi trong đề | ||
考题 | đề thi, khảo thí | ||
考生 | thí sinh | ||
考场 | điểm thi | ||
考上/考不上 | Đã (không) vượt qua kỳ thi | ||
道 | (LT) số câu hỏi. VD: 一道题 | ||
成绩 | thành tích, thành tựu | ||
第 | Thứ … (số thứ tự)。 第 + ST + LT | ||
完 | hết, xong | ||
句子 | câu | ||
干 | Làm (khẩu ngữ). VD: 干什么? | ||
看见 | Nhìn thấy | ||
生词 | từ mới | ||
糟糕 | hỏng bét, kinh khủng, tồi tệ | ||
成 | thành, hoàn thành | ||
故事 | câu chuyện | ||
页 | (LT) Trang sách | ||
合上 | Đóng lại, gập lại (sách, cửa, mắt, miệng,...) | ||
讲 | giảng, kể, nói | ||
开玩笑 | Nói đùa | ||
会话 | (n) Hội thoại, (v) trò chuyện | ||
听见 | Nghe thấy | ||
打开 | Mở, mở ra | ||
念 | đọc (thành tiếng) | ||
想念 | nhớ nhung | ||
念念不忘 | nhớ mãi không quên | ||
答 | đáp, trả lời | ||
办法 | cách, biện pháp | ||
熟 | chín, quen thuộc, thân | ||
再 | Để sau hãy làm/Lại (chưa xảy ra) |