Về danh sách bộ từ

Bài 28: 我吃了早饭就来了

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
Chung Nguyễn ThịChung Nguyễn Thị
HSK 233 từ vựng 9 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
thuê, mướnChưa có ví dụ
tàobộ, căn, 1set. Bao phủ, chùm lênChưa có ví dụ
客厅
kètīngphòng kháchChưa có ví dụ
卧室
wòshìphòng ngủChưa có ví dụ
céngtầng, lớpChưa có ví dụ
厨房
chúfángphòng bếp, nhà bếpChưa có ví dụ
阳台
yángtáisân thượng, ban côngChưa có ví dụ
洗手间
xǐshǒujiānNhà vệ sinhChưa có ví dụ
mǎnđầy, trànChưa có ví dụ
满分
mǎnfēnĐiểm tối đaChưa có ví dụ
满意
mǎnyìvừa ý, mãn nguyệnChưa có ví dụ
周围
zhōuwéixung quanhChưa có ví dụ
环境
huánjìngmôi trườngChưa có ví dụ
huàiXấu, hỏngChưa có ví dụ
luànloạn, hỗn loạnChưa có ví dụ
面积
miànjīdiện tíchChưa có ví dụ
平方米
píngfāngmǐmét vuôngChưa có ví dụ
还是
háishìVẫn cứ = 一直Chưa có ví dụ
cái(bị muộn) mớiChưa có ví dụ
lấp kín, tắc, nghẽnChưa có ví dụ
gǎngấp, vội vàng (làm gì)Chưa có ví dụ
赶快
gǎnkuàinhanh lên, mau lênChưa có ví dụ
分手
fēnshǒuchia tayChưa có ví dụ
zhēn(phó từ) Thật là (tính từ) ThậtChưa có ví dụ
tiáocái, chiếc (vật thon dài)Chưa có ví dụ
sôngChưa có ví dụ
hồChưa có ví dụ
chíao, hồChưa có ví dụ
交通
jiāotōnggiao thôngChưa có ví dụ
jiāogiao, nộpChưa có ví dụ
zhànBến, trạmChưa có ví dụ
tiěsắt (kim loại)Chưa có ví dụ
附近
fùjìngần, phụ cậnChưa có ví dụ