| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
租 | thuê, mướn | Chưa có ví dụ | ||
套 | bộ, căn, 1set. Bao phủ, chùm lên | Chưa có ví dụ | ||
客厅 | phòng khách | Chưa có ví dụ | ||
卧室 | phòng ngủ | Chưa có ví dụ | ||
层 | tầng, lớp | Chưa có ví dụ | ||
厨房 | phòng bếp, nhà bếp | Chưa có ví dụ | ||
阳台 | sân thượng, ban công | Chưa có ví dụ | ||
洗手间 | Nhà vệ sinh | Chưa có ví dụ | ||
满 | đầy, tràn | Chưa có ví dụ | ||
满分 | Điểm tối đa | Chưa có ví dụ | ||
满意 | vừa ý, mãn nguyện | Chưa có ví dụ | ||
周围 | xung quanh | Chưa có ví dụ | ||
环境 | môi trường | Chưa có ví dụ | ||
坏 | Xấu, hỏng | Chưa có ví dụ | ||
乱 | loạn, hỗn loạn | Chưa có ví dụ | ||
面积 | diện tích | Chưa có ví dụ | ||
平方米 | mét vuông | Chưa có ví dụ | ||
还是 | Vẫn cứ = 一直 | Chưa có ví dụ | ||
才 | (bị muộn) mới | Chưa có ví dụ | ||
堵 | lấp kín, tắc, nghẽn | Chưa có ví dụ | ||
赶 | gấp, vội vàng (làm gì) | Chưa có ví dụ | ||
赶快 | nhanh lên, mau lên | Chưa có ví dụ | ||
分手 | chia tay | Chưa có ví dụ | ||
真 | (phó từ) Thật là (tính từ) Thật | Chưa có ví dụ | ||
条 | cái, chiếc (vật thon dài) | Chưa có ví dụ | ||
河 | sông | Chưa có ví dụ | ||
湖 | hồ | Chưa có ví dụ | ||
池 | ao, hồ | Chưa có ví dụ | ||
交通 | giao thông | Chưa có ví dụ | ||
交 | giao, nộp | Chưa có ví dụ | ||
站 | Bến, trạm | Chưa có ví dụ | ||
铁 | sắt (kim loại) | Chưa có ví dụ | ||
附近 | gần, phụ cận | Chưa có ví dụ |