Về danh sách bộ từ

Bài 2: 我们那儿的冬天跟北京一样冷

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
Chung Nguyễn ThịChung Nguyễn Thị
HSK 335 từ vựng 6 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
一样
yīyàngGiống nhau, như nhau

你觉得一样吗?

时差
shíchālệch múi giờ

越南和中国时差是多少?

đêm, ban đêmChưa có ví dụ
半夜
bànyènửa đêmChưa có ví dụ
夜晚
yèwǎnbuổi tối, ban đêmChưa có ví dụ
季节
jìjiémùaChưa có ví dụ
干季
gàn jìmùa khôChưa có ví dụ
雨季
yǔ jìmùa mưaChưa có ví dụ
凉快
liángkuaimát mẻ, dễ chịuChưa có ví dụ
刮风
guāfēnggió thổiChưa có ví dụ
下雪
xiàxuětuyết rơiChưa có ví dụ
下毛毛雨
xià máo máo yǔmưa phùnChưa có ví dụ
不但 而且
bùdànkhông những, không chỉ

她不但漂亮而且学得好

đạt được, có được

中文考试你的了多少?

děi=要

得了满分

听写
tīngxiěNghe viết

老师让我们回家听写第二颗的课文

周末
zhōumòcuối tuần

这个周末你有什么打算?

历史
lìshǐlịch sử

我对越南历史感兴趣

产生
chǎnshēngnảy sinh, sản sinhChưa có ví dụ
生产
shēngchǎnsản xuấtChưa có ví dụ
画册
huàcètập tranh, tập họaChưa có ví dụ
cuốn, quyểnChưa có ví dụ
相册
xiàng cètập ảnhChưa có ví dụ
研究
yánjiūnghiên cứuChưa có ví dụ
研究生
yánjiūshēngnghiên cứu sinhChưa có ví dụ
研究中心
yán jiū zhōng xīntrung tâm nghiên cứuChưa có ví dụ
研究室
yán jiū shìPhòng nghiên cứuChưa có ví dụ
只是
zhǐshìchỉ là, chẳng qua làChưa có ví dụ
改革
gǎigécải cách, cải tiếnChưa có ví dụ
开放
kāifàngmở cửa (cải cách)Chưa có ví dụ
一切
yīqiètất cả

这一切都是我的

fàngThả, đặt, đểChưa có ví dụ
孩子
háiziĐứa trẻ, con (tôi)Chưa có ví dụ
儿子
érziCon traiChưa có ví dụ
女儿
nǚ'érCon gáiChưa có ví dụ