| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Câu ví dụ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
一样 | Giống nhau, như nhau | 你觉得一样吗? | ||
时差 | lệch múi giờ | 越南和中国时差是多少? | ||
夜 | đêm, ban đêm | Chưa có ví dụ | ||
半夜 | nửa đêm | Chưa có ví dụ | ||
夜晚 | buổi tối, ban đêm | Chưa có ví dụ | ||
季节 | mùa | Chưa có ví dụ | ||
干季 | mùa khô | Chưa có ví dụ | ||
雨季 | mùa mưa | Chưa có ví dụ | ||
凉快 | mát mẻ, dễ chịu | Chưa có ví dụ | ||
刮风 | gió thổi | Chưa có ví dụ | ||
下雪 | tuyết rơi | Chưa có ví dụ | ||
下毛毛雨 | mưa phùn | Chưa có ví dụ | ||
不但 而且 | không những, không chỉ | 她不但漂亮而且学得好 | ||
得 | đạt được, có được | 中文考试你的了多少? | ||
得 | =要 | 得了满分 | ||
听写 | Nghe viết | 老师让我们回家听写第二颗的课文 | ||
周末 | cuối tuần | 这个周末你有什么打算? | ||
历史 | lịch sử | 我对越南历史感兴趣 | ||
产生 | nảy sinh, sản sinh | Chưa có ví dụ | ||
生产 | sản xuất | Chưa có ví dụ | ||
画册 | tập tranh, tập họa | Chưa có ví dụ | ||
册 | cuốn, quyển | Chưa có ví dụ | ||
相册 | tập ảnh | Chưa có ví dụ | ||
研究 | nghiên cứu | Chưa có ví dụ | ||
研究生 | nghiên cứu sinh | Chưa có ví dụ | ||
研究中心 | trung tâm nghiên cứu | Chưa có ví dụ | ||
研究室 | Phòng nghiên cứu | Chưa có ví dụ | ||
只是 | chỉ là, chẳng qua là | Chưa có ví dụ | ||
改革 | cải cách, cải tiến | Chưa có ví dụ | ||
开放 | mở cửa (cải cách) | Chưa có ví dụ | ||
一切 | tất cả | 这一切都是我的 | ||
放 | Thả, đặt, để | Chưa có ví dụ | ||
孩子 | Đứa trẻ, con (tôi) | Chưa có ví dụ | ||
儿子 | Con trai | Chưa có ví dụ | ||
女儿 | Con gái | Chưa có ví dụ |