Về danh sách bộ từ

Bài 1(1): 我比你更喜欢音乐

Phát âm Ghép cặp Nghe chọn Premium Luyện từ
Chung Nguyễn ThịChung Nguyễn Thị
HSK 336 từ vựng 12 lượt học
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Câu ví dụ Thao tác
变化
biànhuàthay đổi, biến đổiChưa có ví dụ
谈恋爱
tán liàn àiYêu đươngChưa có ví dụ
gèngcàng, thêm, hơn nữaChưa có ví dụ
城市
chéngshìthành phốChưa có ví dụ
内城
nèinội thànhChưa có ví dụ
人口
rénkǒunhân khẩu, dân sốChưa có ví dụ
发达
fādá(a)phát triển, phát đạtChưa có ví dụ
暑假
shǔjiàkỳ nghỉ hèChưa có ví dụ
放暑假
fàngshǔjià(v) nghỉ hèChưa có ví dụ
zhǔnấu, đun, luộcChưa có ví dụ
过去
guòququá khứChưa có ví dụ
将来
jiāngláitương lai, sau này = 未来Chưa có ví dụ
漂亮
piàoliangđẹp, xinh đẹpChưa có ví dụ
春天
chūntiānmùa xuânChưa có ví dụ
夏天
xiàtiānmùa hèChưa có ví dụ
秋天
qiūtiānmùa thuChưa có ví dụ
冬天
dōngtiānmùa đôngChưa có ví dụ
年轻
niánqīngtrẻ trung, trẻ tuổiChưa có ví dụ
奇怪
qíguàikì quặc, kì quáiChưa có ví dụ
现代
xiàndàihiện đạiChưa có ví dụ
古代
gǔdàicổ đạiChưa có ví dụ
民歌
míngēdân caChưa có ví dụ
shǒubài (lượng từ cho bài thơ, bài hát)Chưa có ví dụ
歌手
gēshǒuca sĩChưa có ví dụ
(LT)ca khúcChưa có ví dụ
歌词
gēcílời bài hátChưa có ví dụ
增加
zēngjiātăng, tăng thêmChưa có ví dụ
建筑
jiànzhùkiến trúc, công trình kiến trúcChưa có ví dụ
暖和
nuǎnhuoấm ápChưa có ví dụ
暖气
nuǎnqìlò sưởiChưa có ví dụ
冷气
lěngqìhơi lạnh (máy điều hòa)Chưa có ví dụ
暖男
nuǎn nánGoodboyChưa có ví dụ
温暖
wēnnuǎnấm áp (chỉ người)Chưa có ví dụ
预报
yùbàodự báo, báo trướcChưa có ví dụ
气温
qìwēnnhiệt độChưa có ví dụ
độChưa có ví dụ