Áp lực học tập và công việc - Lộ trình HSK 3

Học cách diễn tả những áp lực trong học tập và công việc, nguyên nhân gây căng thẳng cũng như cách cân bằng cuộc sống. Sau chủ đề này, bạn có thể chia sẻ cảm xúc, khó khăn mình đang gặp phải và cách vượt qua áp lực.

HarryHarry
HSK 325 từ vựng 4 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
压力
yālìáp lực
学习
xuéxíHọc tập
工作
gōngzuòCông việc
任务
rènwùnhiệm vụ
考试
kǎoshìKì thi
成绩
chéngjìthành tích, thành tựu
作业
zuòyèbài tập
加班
jiābāntăng ca
时间
shíjiānThời gian
计划
jìhuà(danh từ) dự định, kế hoạch (động từ) lên kế hoạch
mángBận, bận rộn
紧张
jǐnzhāngcăng thẳng
着急
zháojívội vàng, gấp
担心
dānxīnlo lắng
lèiMệt mỏi
休息
xiūxiNghỉ ngơi
放松
fàngsōngthả lỏng, thư giãn
努力
nǔlìnỗ lực, cố gắng
坚持
jiānchíkiên trì
提高
tígāođề cao, nâng cao
解决
jiějuégiải quyết
习惯
xíguànthói quen
健康
jiànkāng(tính từ) mạnh khỏe (danh từ) sức khỏe
平衡
pínghéngcân bằng, cân đối
目标
mùbiāomục tiêu