Ăn uống và nhà hàng - Lộ trình HSK 2

Học cách gọi món, nói về đồ ăn thức uống yêu thích và giao tiếp đơn giản khi đi ăn ngoài. Sau chủ đề này, bạn có thể gọi món, hỏi người khác muốn ăn gì và nói về khẩu vị của mình.

HarryHarry
HSK 220 từ vựng 4 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
吃饭
chīfànĂn cơm
餐厅
cāntīngcăn tin, nhà ăn
饭店
fàndiànQuán ăn, nhà hàng
服务员
fúwùyuánnhân viên phục vụ
点菜
diǎn càigọi món, kêu món ăn
càiĐồ ăn, món ăn
米饭
mǐfànCơm
面条
miàntiáomì sợi
饺子
jiǎozibánh chẻo, sủi cảo
包子
bāoziBánh bao
鸡蛋
jīdànTrứng gà
水果
shuǐguǒHoa quả
苹果
píngguǒquả táo
香蕉
xiāngjiāochuối
shuǐNước
cháTrà
牛奶
niúnǎiSữa bò
咖啡
kāfēicà phê
好吃
hǎochīNgon
饮料
yǐnliàođồ uống, thức uống