1-40

Giáo trình 1000 từ vựng HSK4

Hà My NguyễnHà My Nguyễn
HSK 440 từ vựng 2 lượt học

Thách đấu bộ từ cùng bạn bè

Chọn dạng luyện tập, gửi link mời và cùng tranh hạng để nhận coin.

Thách đấu ngay
Từ vựng Phiên âm Nghĩa Thao tác
阿姨
āyí
āÔi, chao, a, chà (khen ngợi hoặc th sự ngạc nhiên)
ǎithấp, lùn
矮小
ǎixiǎothấp bé, còi cọc, loắt choắt
爱国
àiguóyêu nước
爱护
àihùbảo vệ, giữ gìn, trân trọng, yêu quý
ānyên tĩnh, an toàn;lắp đặt; có rắp tâm, âm mưu 你这是按什么心?
安置
ānzhìxếp gọn, bố trí ổn thoả 信赖同学有办公室负责安置
按时
ànshíđúng giờ
àntối tăm, mù mịt
暗示
ànshìám hiệu
巴士
bāshìxe buýt
百货商店
bǎi huò shāng diàncửa hàng bách hóa
bǎiđặt, bày
摆动
bǎidòngđong đưa, lắc lư 她长长的头发在风中轻轻摆动。
摆脱
bǎituōthoát khỏi ~危险,影响,麻烦
bàithua, bại, thất bại
办事
bànshìlàm việc
包裹
bāoguǒbăng bó, băng bọc
包含
bāohánbao hàm, chứa
包括
bāokuòbao gồm
báomỏng
国宝
guóbǎoquốc bảo, báu vật quốc gia
宝宝
bǎobaocục cưng, bé cưng
宝贝
bǎobèibảo bối, cục cưng
宝石
bǎoshíđá quý, bảo thạch, ngọc
保密
bǎomìbảo mật
保守
bǎoshǒutuân thủ, bảo thủ
bàobế bồng, ôm
背景
bèijǐngbối cảnh
bèilần
被迫
bèipòbị ép, bắt buộc
本科
běnkēkhoa chính quy
bènngốc nghếch
比分
bǐfēnđiểm số, tỉ số
毕业
bìyètốt nghiệp
毕业生
bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp
tránh, núp (gió, mưa)
避开
bì kāitránh xa
避免
bìmiǎntránh, ngăn ngừa