| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
阿姨 | dì | ||
阿 | Ôi, chao, a, chà (khen ngợi hoặc th sự ngạc nhiên) | ||
矮 | thấp, lùn | ||
矮小 | thấp bé, còi cọc, loắt choắt | ||
爱国 | yêu nước | ||
爱护 | bảo vệ, giữ gìn, trân trọng, yêu quý | ||
安 | yên tĩnh, an toàn;lắp đặt; có rắp tâm, âm mưu 你这是按什么心? | ||
安置 | xếp gọn, bố trí ổn thoả 信赖同学有办公室负责安置 | ||
按时 | đúng giờ | ||
暗 | tối tăm, mù mịt | ||
暗示 | ám hiệu | ||
巴士 | xe buýt | ||
百货商店 | cửa hàng bách hóa | ||
摆 | đặt, bày | ||
摆动 | đong đưa, lắc lư 她长长的头发在风中轻轻摆动。 | ||
摆脱 | thoát khỏi ~危险,影响,麻烦 | ||
败 | thua, bại, thất bại | ||
办事 | làm việc | ||
包裹 | băng bó, băng bọc | ||
包含 | bao hàm, chứa | ||
包括 | bao gồm | ||
薄 | mỏng | ||
国宝 | quốc bảo, báu vật quốc gia | ||
宝宝 | cục cưng, bé cưng | ||
宝贝 | bảo bối, cục cưng | ||
宝石 | đá quý, bảo thạch, ngọc | ||
保密 | bảo mật | ||
保守 | tuân thủ, bảo thủ | ||
抱 | bế bồng, ôm | ||
背景 | bối cảnh | ||
倍 | lần | ||
被迫 | bị ép, bắt buộc | ||
本科 | khoa chính quy | ||
笨 | ngốc nghếch | ||
比分 | điểm số, tỉ số | ||
毕业 | tốt nghiệp | ||
毕业生 | sinh viên tốt nghiệp | ||
壁 | tránh, núp (gió, mưa) | ||
避开 | tránh xa | ||
避免 | tránh, ngăn ngừa |