Thời gian

Luyện phát âm, điền chỗ thiếu và sắp xếp câu tiếng Trung trình độ HSK 1.

Các dạng bài luyện tập

Mỗi lượt luyện xếp các dạng bài dưới đây từ dễ đến khó và phù hợp theo trình độ, minh họa bằng một câu ví dụ.

Nhìn câu và đọc to

Đọc to câu tiếng Trung theo đúng phát âm, hệ thống nhận diện giọng nói và chấm điểm ngay.

wǒ měi tiān dōu hē kā fēi

我每天都喝咖啡。

Nghe và xếp câu

Nghe audio câu tiếng Trung (không hiện chữ), sau đó chọn và sắp xếp các từ đúng thứ tự.

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung

每天咖啡

Nghe và phát âm lại

Nghe audio câu tiếng Trung rồi đọc lại đúng phát âm, không được xem trước chữ.

Bấm loa để nghe câu tiếng Trung

Điền chỗ thiếu

Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống trong câu, trong 4 đáp án gợi ý.

我每天都 ? 咖啡。

Xếp câu tiếng Trung

Đọc nghĩa tiếng Việt, chọn và sắp xếp các từ tiếng Trung theo đúng thứ tự câu.

Tôi uống cà phê mỗi ngày.

每天咖啡

Gõ câu tiếng Trung

Đọc nghĩa tiếng Việt rồi tự gõ lại nguyên câu tiếng Trung tương ứng.

Tôi uống cà phê mỗi ngày.

Nhập câu tiếng Trung...
Miễn phí30 câu luyện 0 lượt đã luyện

Các câu nói thông dụng thường gặp về chủ đề Thời gian.

Câu xem trước

  1. 1

    今天是星期一。

    jīntiān shì xīngqīyī

    Hôm nay là thứ Hai.

  2. 2

    今天是星期二。

    jīntiān shì xīngqī'èr

    Hôm nay là thứ Ba.

  3. 3

    今天是星期三。

    jīntiān shì xīngqīsān

    Hôm nay là thứ Tư.

Bắt đầu luyện để khám phá các câu còn lại